Báo cáo tổng kết Tổ KHTN 2020
Thứ bảy - 11/07/2020 22:52
| PHÒNG GD-ĐT CHÂU PHÚ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG THCS VĨNH THẠNH TRUNG |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BÁO CÁO TỔNG KẾT CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
NĂM HỌC 2019 – 2020
A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Thuận lợi:
- Phần lớn giáo viên có nhiều kinh nghiệm giảng dạy góp phần nâng cao chất lượng chuyên môn hàng năm.
- Hầu hết giáo viên trong tổ đều có tinh thần đoàn kết, tương trợ giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, vướn mắc trong chuyên môn cần tư vấn, giúp đỡ.
- Tập thể luôn hòa đồng, thẳng thắn đóng góp ý kiến trên tinh thần xây dựng giúp đồng nghiệp khắc phục hạn chế, phát huy mặt tích cực nhằm nâng cao kinh nghiệm giảng dạy, trình độ chuyên môn và cải tiến chất lượng bộ môn, hạn chế học sinh yếu kém.
2. Khó khăn:
- Giáo viên lớn tuổi, giáo viên ốm đau, có con nhỏ, nghỉ thai sản… nên ảnh hưởng đến năng suất, hiệu quả hoạt động của tổ.
- Một số học sinh chưa có ý thức học tập, thiếu lòng đam mê môn học, kiến thức, kĩ năng còn yếu nhưng lại thiếu chuyên cần trong học tập nên rất chậm tiến bộ.
- Đa số học sinh tiếp cận tài liệu, sách tham khảo còn hạn chế.
B. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN
I. Công tác quản lý tổ chuyên môn:
1. Tổ chức sinh hoạt tổ
- Tổ chức sinh hoạt tổ đúng qui định : 18 lần (2 lần/tháng)
- Thực hiện tốt nội dung sinh hoạt, tập trung thảo luận các vấn đề trọng tâm:
+ Thảo luận về những bài dạy khó, phương pháp/kỹ thuật dạy học
+ Thống nhất nội dung ôn tập, kiểm tra.
+ Xây dựng ma trận đề, tạo lập ngân hàng câu hỏi, bài tập
+ Thực hiện việc dạy học theo chủ đề, trao đổi chuyên môn trên trường học kết nối.
+ Xây dựng các tiết dạy thao giảng; rút kinh nghiệm tiết thao giảng.
+ Tổ chức báo cáo chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn.
* Hạn chế:
- Một vài thành viên chưa tích cực tham gia thảo luận hoặc còn dè dặt, ngại va chạm khi góp ý xây dựng đồng nghiệp.
2. Quản lý hồ sơ chuyên môn của giáo viên
2.1. Thực hiện các loại hồ sơ sổ sách:
- Thực hiện đúng qui định các loại hồ sơ sổ sách theo qui định: bài soạn, sổ họp, sổ dự giờ, sổ kế hoạch dạy học, sổ chủ nhiệm,…
+ Bài soạn: đảm bảo nội dung, chuẩn kiến thức, thể hiện được phương pháp/kỹ thuật dạy học, kết hợp dạy lồng ghép giáo dục môi trường/dân số, tích hợp tư tưởng, đạo đức HCM, GD.QPAN.
+ Sổ kế hoạch dạy học: nội dung rõ ràng, thể hiện rõ chỉ tiêu, mục tiêu, giải pháp; đã ghi các tiết dạy học theo phân phối chương trình thời CoVid (đã điều chỉnh đầu học kỳ II).
+ Sổ dự giờ : đúng mẫu, đóng cuốn, ghi chép, nhận xét đầy đủ.
+ Sổ họp : ghi chép đầy đủ, cẩn thận các nội dung của từng buổi họp; còn một ít sổ họp còn ghép chung nhiều nội dung họp trong sổ (công đoàn, chi bộ, họp tổ, họp HĐSP,…)
- Ký duyệt hồ sơ giáo viên : 09 lần (1 lần/tháng)
2.2. Kết quả kiểm tra thực hiện hồ sơ chuyên môn:
| TT |
Họ và tên giáo viên |
Bài soạn |
Vào điểm |
Sổ đầu bài |
Xếp loại chung |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 10 |
Trần Thị Sẫm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 11 |
Nguyễn Thanh Tùng |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 12 |
Cao Thanh Phong |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 13 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 14 |
Lê Thị Kim Thảo |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 15 |
Phan Thị Hồng Ngoan |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Tổ chức dạy thay, dạy lấp
3.1. Số tiết bố trí dạy thay: 122 tiết
- Giáo viên vắng do bệnh nằm viện : 103 tiết
- Giáo viên vắng do đi học, tập huấn: 6 tiết
- Giáo viên vắng do việc gia đình: 13 tiết
3.2. Số tiết giáo viên dạy bù (nghỉ lễ, nghỉ Tết Tây) : 171 tiết
II. Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục:
1. Thực hiện chương trình, đổi mới PPDH
1.1. Tham gia sinh hoạt trường học kết nối: 04
| TT |
GV |
Số lượng
gửi bài |
Tham gia
Sinh hoạt |
Tên bài gửi Trường học kết nối |
Thời gian thực hiện |
| 1 |
Quốc |
01 |
Có thực hiện |
Định Luật Bảo toàn khối lượng – Hoá 8 |
12/2019 |
| 2 |
Mai |
|
Có thực hiện |
|
9/2019 |
| 3 |
Hương |
|
Có thực hiện |
|
|
| 4 |
Nhi |
|
Có thực hiện |
|
|
| 5 |
Ghi |
|
Có thực hiện |
|
|
| 6 |
Trúc |
01 |
Có thực hiện |
Nước – Hoá 8 |
5/2020 |
| 7 |
Phước |
|
Có thực hiện |
|
|
| 8 |
Khiêm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 9 |
Liêm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 10 |
Sẫm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 11 |
Tùng |
|
Có thực hiện |
|
|
| 12 |
Phong |
|
Có thực hiện |
|
|
| 13 |
Hiệp |
01 |
Có thực hiện |
Sơ đồ mạch điện – chiều dòng điện – vật lý 7 |
5/2020 |
| 14 |
Thảo |
|
Có thực hiện |
|
|
| 15 |
Ngoan |
|
Có thực hiện |
Biến dạng của Thân – Sinh 6 |
10/2020 |
1.2. Thực hiện dạy học chủ đề: 04 chủ đề
| STT |
Nội dung |
Thời gian
Dạy |
Người thực hiện |
Thời gian gửi lên “Trường học kết nối” |
| 1 |
Biến dạng của Thân – Sinh 6 |
HKI |
Phan Thị Hồng Ngoan |
25/10/2019 |
| 2 |
Định Luật Bảo toàn khối lượng – Hoá 8 |
HKI |
Châu Trần Tân Quốc |
25/12/2019 |
| 3 |
Nước – Hoá 8 |
HKII |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
25/5/2020 |
| 4 |
Sơ đồ mạch điện – chiều dòng điện – vật lý 7 |
HKII |
Nguyễn Thanh Hiệp |
25/5/2020 |
1.3. Sử dụng ĐDDH: có thực hiện
1.4. Làm ĐDDH tự phục vụ : 30 món chủ yếu tranh vẽ phục vụ các tiết dạy
| STT |
Đồ dùng phục vụ môn/khối |
Tháng
|
Người thực hiện |
Ghi chú |
| 1 |
Sinh7 |
10, 2 |
Quốc |
|
| 2 |
Sinh 7 |
11,3 |
Trúc |
|
| 3 |
Địa 7 |
11,2 |
Khiêm |
|
| 4 |
Sinh 8 |
10,3 |
Mai |
|
| 5 |
Sinh 6 |
11,2 |
Ghi |
|
| 6 |
CN7 |
10,1 |
Phước |
|
| 7 |
Sinh 6 |
10,2 |
Nhi |
|
| 8 |
Sinh 7 |
10 |
Ngoan |
|
| 9 |
CN8 |
10,2 |
Phong |
|
| 10 |
Lý 7 |
10,2 |
Hiệp |
|
| 11 |
Lý 9 |
11,3 |
Tùng |
|
| 12 |
Lý 6 |
10,3 |
Sẫm |
|
| 13 |
CN8 |
10,2 |
Thảo |
|
| 14 |
Lý 7 |
10,1 |
Hương |
|
| 15 |
Lý 6 |
11,2 |
Liêm |
|
1.5. Làm ĐDDH dự thi huyện: 03 món đồ dung đạt giải (2 giải C và 1 giải B)
| STT |
Họ và tên giáo viên |
Đạt giải cấp huyện |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Giải C “Sơ đồ cây phát sinh động vật” sinh 7 |
| 3 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Giải C “Bữa ăn giả ở chó” sinh 8 |
| 4 |
Đoàn Thị Ghi |
Giải B “con đường vận chuyển nước và muối khoáng của rể” sinh 6 |
1.6. Ứng dụng CNTT: 1.640 tiết (dạy học trực tuyến HKII)
| STT |
Lý |
Hoá |
Sinh |
Công nghệ |
| HKI |
180 |
60 |
120 |
40 |
| HKII |
360 |
240 |
480 |
160 |
| CN |
540 |
300 |
600 |
200 |
1.7. Thực hiện SKKN:
a/ SKKN cấp trường: 15 SKKN (5 giải A, 9 giải B, 1 giải C)
| STT |
HỌ TÊN GV |
TÊN ĐỀ TÀI |
| 1 |
Bùi Thị Huỳnh Hương
|
Biện pháp giúp học sinh giải tốt bài tập vật lý lớp 9 phần “Điện học”. |
| 2 |
Trần Thị Sẫm
|
Biện pháp giúp giáo viên thực hiện tốt khâu quản lý học sinh trong tiết dạy. |
| 3 |
Cao Thanh Phong
|
Biện pháp giúp học sinh làm các bài thực hành bộ môn công nghệ 9 đạt hiệu quả cao.
|
| 4 |
Nguyễn Thanh Hiệp
|
Một số biện pháp giúp học sinh yêu thích môn vật lý 6.
|
| 5 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Một số biện pháp giúp HS giải bài tập phần Nhiệt học có hiệu quả ở môn Vật Lý 8
|
| 6 |
Lê Thị Kim Thảo
|
Nâng cao ý thức tiết kiệm điện ở học sinh THCS trong giảng dạy bộ môn công nghệ 8. |
| 7 |
Nguyễn Thanh Liêm
|
Biện pháp tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường trong dạy học vật lý. |
| 8 |
Nguyễn Thị P.Mai |
Sử dụng kênh hình trong giảng dạy sinh học 8 |
| 9 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
“Mối quan hệ giũa gen và tính trạng” sinh học 9 |
| 10 |
Huỳnh Văn Phước |
Kỹ năng sơ cấp cứu khi bị gãy xương |
| 11 |
Đoàn Thị Ghi |
Tích hợp GD MT trong GD sinh học 6 |
| 12 |
Võ Thị Hồng Ngoan |
Vận dụng có hiệu quả KTDH tích cực sinh học 6 |
| 13 |
Châu Trần Tân Quốc |
Một số biện pháp giúp học sinh lớp 9 hoàn thành chuỗi phương trình hoá học có hiệu quả. |
| 14 |
Lê Nguyên Khiêm |
Rèn luyện kỹ năng thực hành cho HS lớp 9 |
| 15 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
Rèn luyện kỹ năng luyện tập cho HS lớp 9 |
b/ SKKN cấp huyện : 04 giải C
| STT |
Họ và tên giáo viên |
Đạt giải cấp huyện |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
C |
| 2 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
C |
| 3 |
Nguyễn Thị P.Mai |
C |
| 4 |
Đoàn Thị Ghi |
C |
1.7. Thực Thực hiện chủ đề đổi mới : 15/15 GV
| STT |
Tên chuyên đề |
Thời gian
|
Người thực hiện |
Ghi chú |
| 1 |
Giúp học sinh yêu thích môn hoá học lớp 9 |
Tháng 9 |
Quốc |
|
| 2 |
Vận dụng một số phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực giúp học sinh yêu thích môn hoá ở trường THCS |
Tháng 10 |
Trúc |
|
| 3 |
Rèn luyện kỹ năng THTN |
Tháng 10 |
Khiêm |
|
| 4 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn sinh |
Tháng 11 |
Mai |
|
| 5 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học |
Tháng 2 |
Ghi |
|
| 6 |
Tích hợp bảo vệ môi trường trong dạy học CN7 |
Tháng 11 |
Phước |
|
| 7 |
Giúp học sinh yêu thích môn sinh 9 |
Tháng 11 |
Nhi |
|
| 8 |
Vận dụng một số phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực giúp học sinh yêu thích môn sinh 6 ở trường THCS |
Tháng 11 |
Ngoan |
|
| 9 |
Giáo dục kỹ năng lắp mạch điện nhà |
Tháng 12 |
Phong |
|
| 10 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn lý |
Tháng 11 |
Hiệp |
|
| 11 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học vật lý 9 |
Tháng 12 |
Tùng |
|
| 12 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn vật lý 6 |
Tháng 12 |
Sẫm |
|
| 13 |
Giáo dục kỹ năng sống về an toàn điện trong gia đình |
Tháng 11 |
Thảo |
|
| 14 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học vật lý 7 |
Tháng 1 |
Hương |
|
| 15 |
Tạo hứng thú cho HS yêu thích môn vật lý 6 |
Tháng 2 |
Liêm |
|
2. Dạy học lồng ghép:
| TT |
Nội dung |
6 |
7 |
8 |
9 |
Tổng số tiết |
| 1 |
Giáo dục môi trường, dân số |
117 |
110 |
88 |
133 |
448 |
| 2 |
Giáo dục kỹ năng sống |
253 |
163 |
209 |
225 |
850 |
3. Công tác dạy phụ đạo học sinh yêu, bồi dưỡng HSG
3.1. Bồi dưỡng HSG lớp 9:
- Số học sinh tham gia: 14 HS
| STT |
Tên Giáo Viên |
Môn |
Số HS tham gia |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Hoá |
7 HS |
| 2 |
Đoàn Thị Ghi |
Sinh |
5 HS |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Vật lý |
2 HS |
- Đánh giá kết quả thực hiện:
+ Giáo viên có xây dựng kế hoạch, nội dung chương trình giảng dạy cụ thể, chú trọng rèn luyện kỹ năng tìm hiểu đề và cách làm bài đạt hiệu quả cao
+ Học sinh có kiến thức cơ bản, kỹ năng khá.
+ Học sinh còn bị chi phối nhiều công việc nên chưa tập trung, chuyên tâm học tập, phần nào ảnh hưởng đến chất lượng bồi dưỡng.
- Kết quả bồi dưỡng:
| STT |
Tên Giáo Viên |
Môn |
Số HS đạt giải |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Hoá |
7/7 (3 giải nhì và 4 giải ba) |
| 2 |
Đoàn Thị Ghi |
Sinh |
2/5 (1 giải nhì và 1 giải ba) |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Vật lý |
1/2 ( 1 giải ba) |
4. Công tác bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ:
4.1. Kết quả dự thi giáo viên dạy giỏi cấp trường: 13/15 GV
TT |
Giáo viên dự thi |
Kết quả |
Ghi chú |
| Cấp trường |
Cấp huyện |
|
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Đạt |
|
|
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Đạt |
|
|
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Đạt |
|
|
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Đạt |
|
|
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
Đạt |
|
|
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
Đạt |
|
|
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
Đạt |
|
|
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
Đạt |
|
|
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
Đạt |
|
|
| 10 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Đạt |
|
|
| 11 |
Cao Thanh Phong |
Đạt |
|
|
| 12 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
Đạt |
|
|
| 13 |
Lê Thị Kim Thảo |
Đạt |
|
|
| |
|
|
|
|
4.2. Báo cáo chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn:
- Số chuyên đề thực hiện: 04
| STT |
Nội dung |
GV thực hiện |
Thực hiện |
| 1 |
Giáo dục giới tính cho học sinh |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Học kỳ 1 |
| 2 |
Kỹ năng thực hành thí nghiệm |
Châu Trần Tân Quốc |
Học kỳ 1 |
| 3 |
Kỹ năng sơ cấp cứu |
Huỳnh Văn Phước |
Học kỳ 2 |
| 4 |
Kỹ năng lắp mạch điện |
Cao Thanh Phong |
Học kỳ 2 |
4.3. Công tác dự giờ thăm lớp:
4.3.1. Số tiết đi dự giờ của giáo viên: 196 tiết
| TT |
Họ và tên giáo viên |
Số lượt GV đi dự giờ |
Ghi chú |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
18 |
|
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
18 |
|
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
18 |
|
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
14 |
|
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
12 |
|
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
12 |
|
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
12 |
|
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
12 |
|
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
12 |
|
| 10 |
Trần Thị Sẫm |
12 |
|
| 11 |
Nguyễn Thanh Tùng |
12 |
|
| 12 |
Cao Thanh Phong |
12 |
|
| 13 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
12 |
|
| 14 |
Lê Thị Kim Thảo |
12 |
|
| 15 |
Phan Thị Hồng Ngoan |
8 |
|
| |
|
196 |
|
* Nhận xét: Giáo viên dự giờ đúng qui định, một số giáo viên vượt chỉ tiêu.
4.3.2. Số giáo viên được dự giờ, đánh giá tiết dạy:
* Số tiết dự giờ đánh giá giáo viên : 3 tiết/GV x 14 = 42 tiết trong đó 42 xếp loại giỏi
4.4. Tổ chức thao giảng: 30 tiết. Mỗi Gv thao giảng 1 tiết /1 HK
* Nhận xét:
- Các tiết dạy có chuẩn bị khá tốt từ khâu xây dựng tiết dạy: nội dung, phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- 100% tiết dạy có ứng dụng CNTT, đa số phát huy tốt hiệu quả
5. Công tác đổi mới kiểm tra, đánh giá học sinh:
- Thực hiện cấu trúc, thống nhất ma trận đúng qui định.
- Mức độ câu hỏi tra phù hợp với ma trận, trọng tâm bài học, đối tượng học sinh.
- Đổi mới nội dung kiểm tra theo hướng gắn liền với thực tiễn đời sống, học tập nhằm phát huy tư duy sáng tạo của học sinh
- Xây dựng, lưu trữ ngân hàng câu hỏi kiểm tra các khối 6,7,8,9.
- Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi học kỳ I và II các khối 6,7,8
- Lưu trữ đề kiểm tra đúng qui định.
6. Hoạt động ngoại khóa
6.1. Thực hiện tháng bộ môn lý – hoá - sinh:
- Thời gian: 12/2019
- Nội dung tổ chức:
Báo cáo chuyên đề: Hướng dẫn học sinh học tốt môn lý, hoá, sinh.
- Hình thức: Tổ chức lồng ghép trong tiết sinh hoạt tổ chuyên môn.
* Đánh giá kết quả hoạt động:
+ Giúp học sinh định hướng, phương pháp tự học bộ môn hiệu quả hơn.
+ Hình thức tổ chức thu hút được sự quan tâp của các em học sinh.
6.2. Các hoạt động khác:
Hướng dẫn học sinh thi nghiên cứu khoa học kỉ thuật: Châu Anh Huy (9A7) và Tào Xuân Nam (9A7) với đề tài “Nghiên cứu sản phẩm đuổi chuột thong qua dịch chiết cuống lá khoai môn”. Giáo viên hướng dẫn: Châu Trần Tân Quốc đạt giải C cấp huyện.
III. Kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Thực hiện các khoản thu học sinh:
2. Duy trì sĩ số học sinh:
3. Chất lượng bộ môn:
3.1. Chỉ tiêu đầu năm:
3.2. Kết quả :
3.3. Đánh giá chất lượng bộ môn:
III. Đánh giá chung
1. Những việc đã làm được
- Trong dạy học GV sử dụng phương pháp chủ yếu lấy HS làm trung tâm, phát huy tính tích cực, sáng tạo của học sinh, tạo cho HS hứng thú, chủ động trong học tập nhằm phát huy năng lực học sinh.
- Thiết kế bài dạy dựa trên cơ sở của sách GV, yêu cầu của chuẩn kiến thức và tùy theo tình hình thực tế của lớp học để GV xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dưỡng chuyên đề do nhà trường và phòng tổ chức.
- Thường xuyên tổ chức thao giảng, dự giờ rút kinh nghiệm các giáo viên.
- TTCM kiểm tra quy chế chuyên môn, hồ sơ giáo viên mỗi tháng 1 lần; kiểm tra chuyên đề.
- Tham gia các Hội thi cấp trường và ngành tổ chức.
- Tích cực và có ý thức trong công tác tự bồi dưỡng để nâng cao năng lực chuyên môn.
- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch thao giảng, của chuyên môn. (phụ lục 10)
- Nghiên cứu nội dung chương trình để dạy học theo hướng nghiên cứu bài học.
- Giáo viên có trách nhiệm tổ chức xây dựng hoạt động tháng bộ môn, đa dạng hóa hình thức tổ chức, nhằm hướng dẫn HS cách học tập tốt, thu hút học sinh tìm hiểu khắc sâu kiến thức, yêu thích bộ môn.
- Giáo viên có trách nhiệm xây dựng, hỗ trợ tốt cho Gv được phân công giảng dạy tiết thao giảng hoàn thành tốt nhiệm vụ.
2. Những Hạn chế, thiếu sót:
Việc tổ chức thảo luận, trao đổi về phương pháp, kỹ thuật dạy học đối với bài khó; các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho học sinh chưa được sâu.
3. Nguyên nhân yếu kém:
- Việc thảo luận đóng góp ý kiến trao đổi của các thành viện còn hạn chế, dè dặt, thiếu chuẩn bị trước nên chất lượng thảo luận chưa cao, chưa sâu.
- Học sinh thiếu chuyên cần, ham chơi, ý thức học tập chưa cao đã ảnh hưởng lớn đến chất lượng học tập bộ môn.
4. Hướng khắc phục, cải tiến chất lượng:
- Các nhóm trưởng chuẩn bị nội dung bài khó, đề xuất các phương pháp, kỹ thuật dạy học hiệu quả để đưa ra trao đổi thảo luận trong sinh hoạt tổ.
- Thảo luận những vấn đề khó khăn, vướn mắc của học sinh và giáo viên để tìm giải pháp tháo gỡ góp phần nâng cao chất lượng bộ môn.
Trên đây là báo cá
| PHÒNG GD-ĐT CHÂU PHÚ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG THCS VĨNH THẠNH TRUNG |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BÁO CÁO TỔNG KẾT CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
NĂM HỌC 2019 – 2020
A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Thuận lợi:
- Phần lớn giáo viên có nhiều kinh nghiệm giảng dạy góp phần nâng cao chất lượng chuyên môn hàng năm.
- Hầu hết giáo viên trong tổ đều có tinh thần đoàn kết, tương trợ giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, vướn mắc trong chuyên môn cần tư vấn, giúp đỡ.
- Tập thể luôn hòa đồng, thẳng thắn đóng góp ý kiến trên tinh thần xây dựng giúp đồng nghiệp khắc phục hạn chế, phát huy mặt tích cực nhằm nâng cao kinh nghiệm giảng dạy, trình độ chuyên môn và cải tiến chất lượng bộ môn, hạn chế học sinh yếu kém.
2. Khó khăn:
- Giáo viên lớn tuổi, giáo viên ốm đau, có con nhỏ, nghỉ thai sản… nên ảnh hưởng đến năng suất, hiệu quả hoạt động của tổ.
- Một số học sinh chưa có ý thức học tập, thiếu lòng đam mê môn học, kiến thức, kĩ năng còn yếu nhưng lại thiếu chuyên cần trong học tập nên rất chậm tiến bộ.
- Đa số học sinh tiếp cận tài liệu, sách tham khảo còn hạn chế.
B. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN
I. Công tác quản lý tổ chuyên môn:
1. Tổ chức sinh hoạt tổ
- Tổ chức sinh hoạt tổ đúng qui định : 18 lần (2 lần/tháng)
- Thực hiện tốt nội dung sinh hoạt, tập trung thảo luận các vấn đề trọng tâm:
+ Thảo luận về những bài dạy khó, phương pháp/kỹ thuật dạy học
+ Thống nhất nội dung ôn tập, kiểm tra.
+ Xây dựng ma trận đề, tạo lập ngân hàng câu hỏi, bài tập
+ Thực hiện việc dạy học theo chủ đề, trao đổi chuyên môn trên trường học kết nối.
+ Xây dựng các tiết dạy thao giảng; rút kinh nghiệm tiết thao giảng.
+ Tổ chức báo cáo chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn.
* Hạn chế:
- Một vài thành viên chưa tích cực tham gia thảo luận hoặc còn dè dặt, ngại va chạm khi góp ý xây dựng đồng nghiệp.
2. Quản lý hồ sơ chuyên môn của giáo viên
2.1. Thực hiện các loại hồ sơ sổ sách:
- Thực hiện đúng qui định các loại hồ sơ sổ sách theo qui định: bài soạn, sổ họp, sổ dự giờ, sổ kế hoạch dạy học, sổ chủ nhiệm,…
+ Bài soạn: đảm bảo nội dung, chuẩn kiến thức, thể hiện được phương pháp/kỹ thuật dạy học, kết hợp dạy lồng ghép giáo dục môi trường/dân số, tích hợp tư tưởng, đạo đức HCM, GD.QPAN.
+ Sổ kế hoạch dạy học: nội dung rõ ràng, thể hiện rõ chỉ tiêu, mục tiêu, giải pháp; đã ghi các tiết dạy học theo phân phối chương trình thời CoVid (đã điều chỉnh đầu học kỳ II).
+ Sổ dự giờ : đúng mẫu, đóng cuốn, ghi chép, nhận xét đầy đủ.
+ Sổ họp : ghi chép đầy đủ, cẩn thận các nội dung của từng buổi họp; còn một ít sổ họp còn ghép chung nhiều nội dung họp trong sổ (công đoàn, chi bộ, họp tổ, họp HĐSP,…)
- Ký duyệt hồ sơ giáo viên : 09 lần (1 lần/tháng)
2.2. Kết quả kiểm tra thực hiện hồ sơ chuyên môn:
| TT |
Họ và tên giáo viên |
Bài soạn |
Vào điểm |
Sổ đầu bài |
Xếp loại chung |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 10 |
Trần Thị Sẫm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 11 |
Nguyễn Thanh Tùng |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 12 |
Cao Thanh Phong |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 13 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 14 |
Lê Thị Kim Thảo |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 15 |
Phan Thị Hồng Ngoan |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Tổ chức dạy thay, dạy lấp
3.1. Số tiết bố trí dạy thay: 122 tiết
- Giáo viên vắng do bệnh nằm viện : 103 tiết
- Giáo viên vắng do đi học, tập huấn: 6 tiết
- Giáo viên vắng do việc gia đình: 13 tiết
3.2. Số tiết giáo viên dạy bù (nghỉ lễ, nghỉ Tết Tây) : 171 tiết
II. Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục:
1. Thực hiện chương trình, đổi mới PPDH
1.1. Tham gia sinh hoạt trường học kết nối: 04
| TT |
GV |
Số lượng
gửi bài |
Tham gia
Sinh hoạt |
Tên bài gửi Trường học kết nối |
Thời gian thực hiện |
| 1 |
Quốc |
01 |
Có thực hiện |
Định Luật Bảo toàn khối lượng – Hoá 8 |
12/2019 |
| 2 |
Mai |
|
Có thực hiện |
|
9/2019 |
| 3 |
Hương |
|
Có thực hiện |
|
|
| 4 |
Nhi |
|
Có thực hiện |
|
|
| 5 |
Ghi |
|
Có thực hiện |
|
|
| 6 |
Trúc |
01 |
Có thực hiện |
Nước – Hoá 8 |
5/2020 |
| 7 |
Phước |
|
Có thực hiện |
|
|
| 8 |
Khiêm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 9 |
Liêm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 10 |
Sẫm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 11 |
Tùng |
|
Có thực hiện |
|
|
| 12 |
Phong |
|
Có thực hiện |
|
|
| 13 |
Hiệp |
01 |
Có thực hiện |
Sơ đồ mạch điện – chiều dòng điện – vật lý 7 |
5/2020 |
| 14 |
Thảo |
|
Có thực hiện |
|
|
| 15 |
Ngoan |
|
Có thực hiện |
Biến dạng của Thân – Sinh 6 |
10/2020 |
1.2. Thực hiện dạy học chủ đề: 04 chủ đề
| STT |
Nội dung |
Thời gian
Dạy |
Người thực hiện |
Thời gian gửi lên “Trường học kết nối” |
| 1 |
Biến dạng của Thân – Sinh 6 |
HKI |
Phan Thị Hồng Ngoan |
25/10/2019 |
| 2 |
Định Luật Bảo toàn khối lượng – Hoá 8 |
HKI |
Châu Trần Tân Quốc |
25/12/2019 |
| 3 |
Nước – Hoá 8 |
HKII |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
25/5/2020 |
| 4 |
Sơ đồ mạch điện – chiều dòng điện – vật lý 7 |
HKII |
Nguyễn Thanh Hiệp |
25/5/2020 |
1.3. Sử dụng ĐDDH: có thực hiện
1.4. Làm ĐDDH tự phục vụ : 30 món chủ yếu tranh vẽ phục vụ các tiết dạy
| STT |
Đồ dùng phục vụ môn/khối |
Tháng
|
Người thực hiện |
Ghi chú |
| 1 |
Sinh7 |
10, 2 |
Quốc |
|
| 2 |
Sinh 7 |
11,3 |
Trúc |
|
| 3 |
Địa 7 |
11,2 |
Khiêm |
|
| 4 |
Sinh 8 |
10,3 |
Mai |
|
| 5 |
Sinh 6 |
11,2 |
Ghi |
|
| 6 |
CN7 |
10,1 |
Phước |
|
| 7 |
Sinh 6 |
10,2 |
Nhi |
|
| 8 |
Sinh 7 |
10 |
Ngoan |
|
| 9 |
CN8 |
10,2 |
Phong |
|
| 10 |
Lý 7 |
10,2 |
Hiệp |
|
| 11 |
Lý 9 |
11,3 |
Tùng |
|
| 12 |
Lý 6 |
10,3 |
Sẫm |
|
| 13 |
CN8 |
10,2 |
Thảo |
|
| 14 |
Lý 7 |
10,1 |
Hương |
|
| 15 |
Lý 6 |
11,2 |
Liêm |
|
1.5. Làm ĐDDH dự thi huyện: 03 món đồ dung đạt giải (2 giải C và 1 giải B)
| STT |
Họ và tên giáo viên |
Đạt giải cấp huyện |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Giải C “Sơ đồ cây phát sinh động vật” sinh 7 |
| 3 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Giải C “Bữa ăn giả ở chó” sinh 8 |
| 4 |
Đoàn Thị Ghi |
Giải B “con đường vận chuyển nước và muối khoáng của rể” sinh 6 |
1.6. Ứng dụng CNTT: 1.640 tiết (dạy học trực tuyến HKII)
| STT |
Lý |
Hoá |
Sinh |
Công nghệ |
| HKI |
180 |
60 |
120 |
40 |
| HKII |
360 |
240 |
480 |
160 |
| CN |
540 |
300 |
600 |
200 |
1.7. Thực hiện SKKN:
a/ SKKN cấp trường: 15 SKKN (5 giải A, 9 giải B, 1 giải C)
| STT |
HỌ TÊN GV |
TÊN ĐỀ TÀI |
| 1 |
Bùi Thị Huỳnh Hương
|
Biện pháp giúp học sinh giải tốt bài tập vật lý lớp 9 phần “Điện học”. |
| 2 |
Trần Thị Sẫm
|
Biện pháp giúp giáo viên thực hiện tốt khâu quản lý học sinh trong tiết dạy. |
| 3 |
Cao Thanh Phong
|
Biện pháp giúp học sinh làm các bài thực hành bộ môn công nghệ 9 đạt hiệu quả cao.
|
| 4 |
Nguyễn Thanh Hiệp
|
Một số biện pháp giúp học sinh yêu thích môn vật lý 6.
|
| 5 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Một số biện pháp giúp HS giải bài tập phần Nhiệt học có hiệu quả ở môn Vật Lý 8
|
| 6 |
Lê Thị Kim Thảo
|
Nâng cao ý thức tiết kiệm điện ở học sinh THCS trong giảng dạy bộ môn công nghệ 8. |
| 7 |
Nguyễn Thanh Liêm
|
Biện pháp tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường trong dạy học vật lý. |
| 8 |
Nguyễn Thị P.Mai |
Sử dụng kênh hình trong giảng dạy sinh học 8 |
| 9 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
“Mối quan hệ giũa gen và tính trạng” sinh học 9 |
| 10 |
Huỳnh Văn Phước |
Kỹ năng sơ cấp cứu khi bị gãy xương |
| 11 |
Đoàn Thị Ghi |
Tích hợp GD MT trong GD sinh học 6 |
| 12 |
Võ Thị Hồng Ngoan |
Vận dụng có hiệu quả KTDH tích cực sinh học 6 |
| 13 |
Châu Trần Tân Quốc |
Một số biện pháp giúp học sinh lớp 9 hoàn thành chuỗi phương trình hoá học có hiệu quả. |
| 14 |
Lê Nguyên Khiêm |
Rèn luyện kỹ năng thực hành cho HS lớp 9 |
| 15 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
Rèn luyện kỹ năng luyện tập cho HS lớp 9 |
b/ SKKN cấp huyện : 04 giải C
| STT |
Họ và tên giáo viên |
Đạt giải cấp huyện |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
C |
| 2 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
C |
| 3 |
Nguyễn Thị P.Mai |
C |
| 4 |
Đoàn Thị Ghi |
C |
1.7. Thực Thực hiện chủ đề đổi mới : 15/15 GV
| STT |
Tên chuyên đề |
Thời gian
|
Người thực hiện |
Ghi chú |
| 1 |
Giúp học sinh yêu thích môn hoá học lớp 9 |
Tháng 9 |
Quốc |
|
| 2 |
Vận dụng một số phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực giúp học sinh yêu thích môn hoá ở trường THCS |
Tháng 10 |
Trúc |
|
| 3 |
Rèn luyện kỹ năng THTN |
Tháng 10 |
Khiêm |
|
| 4 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn sinh |
Tháng 11 |
Mai |
|
| 5 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học |
Tháng 2 |
Ghi |
|
| 6 |
Tích hợp bảo vệ môi trường trong dạy học CN7 |
Tháng 11 |
Phước |
|
| 7 |
Giúp học sinh yêu thích môn sinh 9 |
Tháng 11 |
Nhi |
|
| 8 |
Vận dụng một số phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực giúp học sinh yêu thích môn sinh 6 ở trường THCS |
Tháng 11 |
Ngoan |
|
| 9 |
Giáo dục kỹ năng lắp mạch điện nhà |
Tháng 12 |
Phong |
|
| 10 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn lý |
Tháng 11 |
Hiệp |
|
| 11 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học vật lý 9 |
Tháng 12 |
Tùng |
|
| 12 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn vật lý 6 |
Tháng 12 |
Sẫm |
|
| 13 |
Giáo dục kỹ năng sống về an toàn điện trong gia đình |
Tháng 11 |
Thảo |
|
| 14 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học vật lý 7 |
Tháng 1 |
Hương |
|
| 15 |
Tạo hứng thú cho HS yêu thích môn vật lý 6 |
Tháng 2 |
Liêm |
|
2. Dạy học lồng ghép:
| TT |
Nội dung |
6 |
7 |
8 |
9 |
Tổng số tiết |
| 1 |
Giáo dục môi trường, dân số |
117 |
110 |
88 |
133 |
448 |
| 2 |
Giáo dục kỹ năng sống |
253 |
163 |
209 |
225 |
850 |
3. Công tác dạy phụ đạo học sinh yêu, bồi dưỡng HSG
3.1. Bồi dưỡng HSG lớp 9:
- Số học sinh tham gia: 14 HS
| STT |
Tên Giáo Viên |
Môn |
Số HS tham gia |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Hoá |
7 HS |
| 2 |
Đoàn Thị Ghi |
Sinh |
5 HS |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Vật lý |
2 HS |
- Đánh giá kết quả thực hiện:
+ Giáo viên có xây dựng kế hoạch, nội dung chương trình giảng dạy cụ thể, chú trọng rèn luyện kỹ năng tìm hiểu đề và cách làm bài đạt hiệu quả cao
+ Học sinh có kiến thức cơ bản, kỹ năng khá.
+ Học sinh còn bị chi phối nhiều công việc nên chưa tập trung, chuyên tâm học tập, phần nào ảnh hưởng đến chất lượng bồi dưỡng.
- Kết quả bồi dưỡng:
| STT |
Tên Giáo Viên |
Môn |
Số HS đạt giải |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Hoá |
7/7 (3 giải nhì và 4 giải ba) |
| 2 |
Đoàn Thị Ghi |
Sinh |
2/5 (1 giải nhì và 1 giải ba) |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Vật lý |
1/2 ( 1 giải ba) |
4. Công tác bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ:
4.1. Kết quả dự thi giáo viên dạy giỏi cấp trường: 13/15 GV
TT |
Giáo viên dự thi |
Kết quả |
Ghi chú |
| Cấp trường |
Cấp huyện |
|
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Đạt |
|
|
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Đạt |
|
|
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Đạt |
|
|
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Đạt |
|
|
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
Đạt |
|
|
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
Đạt |
|
|
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
Đạt |
|
|
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
Đạt |
|
|
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
Đạt |
|
|
| 10 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Đạt |
|
|
| 11 |
Cao Thanh Phong |
Đạt |
|
|
| 12 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
Đạt |
|
|
| 13 |
Lê Thị Kim Thảo |
Đạt |
|
|
| |
|
|
|
|
4.2. Báo cáo chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn:
- Số chuyên đề thực hiện: 04
| STT |
Nội dung |
GV thực hiện |
Thực hiện |
| 1 |
Giáo dục giới tính cho học sinh |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Học kỳ 1 |
| 2 |
Kỹ năng thực hành thí nghiệm |
Châu Trần Tân Quốc |
Học kỳ 1 |
| 3 |
Kỹ năng sơ cấp cứu |
Huỳnh Văn Phước |
Học kỳ 2 |
| 4 |
Kỹ năng lắp mạch điện |
Cao Thanh Phong |
Học kỳ 2 |
4.3. Công tác dự giờ thăm lớp:
4.3.1. Số tiết đi dự giờ của giáo viên: 196 tiết
| TT |
Họ và tên giáo viên |
Số lượt GV đi dự giờ |
Ghi chú |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
18 |
|
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
18 |
|
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
18 |
|
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
14 |
|
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
12 |
|
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
12 |
|
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
12 |
|
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
12 |
|
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
12 |
|
| 10 |
Trần Thị Sẫm |
12 |
|
| 11 |
Nguyễn Thanh Tùng |
12 |
|
| 12 |
Cao Thanh Phong |
12 |
|
| 13 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
12 |
|
| 14 |
Lê Thị Kim Thảo |
12 |
|
| 15 |
Phan Thị Hồng Ngoan |
8 |
|
| |
|
196 |
|
* Nhận xét: Giáo viên dự giờ đúng qui định, một số giáo viên vượt chỉ tiêu.
4.3.2. Số giáo viên được dự giờ, đánh giá tiết dạy:
* Số tiết dự giờ đánh giá giáo viên : 3 tiết/GV x 14 = 42 tiết trong đó 42 xếp loại giỏi
4.4. Tổ chức thao giảng: 30 tiết. Mỗi Gv thao giảng 1 tiết /1 HK
* Nhận xét:
- Các tiết dạy có chuẩn bị khá tốt từ khâu xây dựng tiết dạy: nội dung, phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- 100% tiết dạy có ứng dụng CNTT, đa số phát huy tốt hiệu quả
5. Công tác đổi mới kiểm tra, đánh giá học sinh:
- Thực hiện cấu trúc, thống nhất ma trận đúng qui định.
- Mức độ câu hỏi tra phù hợp với ma trận, trọng tâm bài học, đối tượng học sinh.
- Đổi mới nội dung kiểm tra theo hướng gắn liền với thực tiễn đời sống, học tập nhằm phát huy tư duy sáng tạo của học sinh
- Xây dựng, lưu trữ ngân hàng câu hỏi kiểm tra các khối 6,7,8,9.
- Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi học kỳ I và II các khối 6,7,8
- Lưu trữ đề kiểm tra đúng qui định.
6. Hoạt động ngoại khóa
6.1. Thực hiện tháng bộ môn lý – hoá - sinh:
- Thời gian: 12/2019
- Nội dung tổ chức:
Báo cáo chuyên đề: Hướng dẫn học sinh học tốt môn lý, hoá, sinh.
- Hình thức: Tổ chức lồng ghép trong tiết sinh hoạt tổ chuyên môn.
* Đánh giá kết quả hoạt động:
+ Giúp học sinh định hướng, phương pháp tự học bộ môn hiệu quả hơn.
+ Hình thức tổ chức thu hút được sự quan tâp của các em học sinh.
6.2. Các hoạt động khác:
Hướng dẫn học sinh thi nghiên cứu khoa học kỉ thuật: Châu Anh Huy (9A7) và Tào Xuân Nam (9A7) với đề tài “Nghiên cứu sản phẩm đuổi chuột thong qua dịch chiết cuống lá khoai môn”. Giáo viên hướng dẫn: Châu Trần Tân Quốc đạt giải C cấp huyện.
III. Kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Thực hiện các khoản thu học sinh:
2. Duy trì sĩ số học sinh:
3. Chất lượng bộ môn:
3.1. Chỉ tiêu đầu năm:
3.2. Kết quả :
3.3. Đánh giá chất lượng bộ môn:
III. Đánh giá chung
1. Những việc đã làm được
- Trong dạy học GV sử dụng phương pháp chủ yếu lấy HS làm trung tâm, phát huy tính tích cực, sáng tạo của học sinh, tạo cho HS hứng thú, chủ động trong học tập nhằm phát huy năng lực học sinh.
- Thiết kế bài dạy dựa trên cơ sở của sách GV, yêu cầu của chuẩn kiến thức và tùy theo tình hình thực tế của lớp học để GV xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dưỡng chuyên đề do nhà trường và phòng tổ chức.
- Thường xuyên tổ chức thao giảng, dự giờ rút kinh nghiệm các giáo viên.
- TTCM kiểm tra quy chế chuyên môn, hồ sơ giáo viên mỗi tháng 1 lần; kiểm tra chuyên đề.
- Tham gia các Hội thi cấp trường và ngành tổ chức.
- Tích cực và có ý thức trong công tác tự bồi dưỡng để nâng cao năng lực chuyên môn.
- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch thao giảng, của chuyên môn. (phụ lục 10)
- Nghiên cứu nội dung chương trình để dạy học theo hướng nghiên cứu bài học.
- Giáo viên có trách nhiệm tổ chức xây dựng hoạt động tháng bộ môn, đa dạng hóa hình thức tổ chức, nhằm hướng dẫn HS cách học tập tốt, thu hút học sinh tìm hiểu khắc sâu kiến thức, yêu thích bộ môn.
- Giáo viên có trách nhiệm xây dựng, hỗ trợ tốt cho Gv được phân công giảng dạy tiết thao giảng hoàn thành tốt nhiệm vụ.
2. Những Hạn chế, thiếu sót:
Việc tổ chức thảo luận, trao đổi về phương pháp, kỹ thuật dạy học đối với bài khó; các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho học sinh chưa được sâu.
3. Nguyên nhân yếu kém:
- Việc thảo luận đóng góp ý kiến trao đổi của các thành viện còn hạn chế, dè dặt, thiếu chuẩn bị trước nên chất lượng thảo luận chưa cao, chưa sâu.
- Học sinh thiếu chuyên cần, ham chơi, ý thức học tập chưa cao đã ảnh hưởng lớn đến chất lượng học tập bộ môn.
4. Hướng khắc phục, cải tiến chất lượng:
- Các nhóm trưởng chuẩn bị nội dung bài khó, đề xuất các phương pháp, kỹ thuật dạy học hiệu quả để đưa ra trao đổi thảo luận trong sinh hoạt tổ.
- Thảo luận những vấn đề khó khăn, vướn mắc của học sinh và giáo viên để tìm giải pháp tháo gỡ góp phần nâng cao chất lượng bộ môn.
Trên đây là báo cáo tổng kết hoạt động tổ Khoa Học Tự Nhiên năm học 2019 - 2020.
Người viết báo cáo
Tổ trưởng
Châu Trần Tân Quốc
| PHÒNG GD-ĐT CHÂU PHÚ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG THCS VĨNH THẠNH TRUNG |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BÁO CÁO TỔNG KẾT CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
NĂM HỌC 2019 – 2020
A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Thuận lợi:
- Phần lớn giáo viên có nhiều kinh nghiệm giảng dạy góp phần nâng cao chất lượng chuyên môn hàng năm.
- Hầu hết giáo viên trong tổ đều có tinh thần đoàn kết, tương trợ giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, vướn mắc trong chuyên môn cần tư vấn, giúp đỡ.
- Tập thể luôn hòa đồng, thẳng thắn đóng góp ý kiến trên tinh thần xây dựng giúp đồng nghiệp khắc phục hạn chế, phát huy mặt tích cực nhằm nâng cao kinh nghiệm giảng dạy, trình độ chuyên môn và cải tiến chất lượng bộ môn, hạn chế học sinh yếu kém.
2. Khó khăn:
- Giáo viên lớn tuổi, giáo viên ốm đau, có con nhỏ, nghỉ thai sản… nên ảnh hưởng đến năng suất, hiệu quả hoạt động của tổ.
- Một số học sinh chưa có ý thức học tập, thiếu lòng đam mê môn học, kiến thức, kĩ năng còn yếu nhưng lại thiếu chuyên cần trong học tập nên rất chậm tiến bộ.
- Đa số học sinh tiếp cận tài liệu, sách tham khảo còn hạn chế.
B. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN
I. Công tác quản lý tổ chuyên môn:
1. Tổ chức sinh hoạt tổ
- Tổ chức sinh hoạt tổ đúng qui định : 18 lần (2 lần/tháng)
- Thực hiện tốt nội dung sinh hoạt, tập trung thảo luận các vấn đề trọng tâm:
+ Thảo luận về những bài dạy khó, phương pháp/kỹ thuật dạy học
+ Thống nhất nội dung ôn tập, kiểm tra.
+ Xây dựng ma trận đề, tạo lập ngân hàng câu hỏi, bài tập
+ Thực hiện việc dạy học theo chủ đề, trao đổi chuyên môn trên trường học kết nối.
+ Xây dựng các tiết dạy thao giảng; rút kinh nghiệm tiết thao giảng.
+ Tổ chức báo cáo chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn.
* Hạn chế:
- Một vài thành viên chưa tích cực tham gia thảo luận hoặc còn dè dặt, ngại va chạm khi góp ý xây dựng đồng nghiệp.
2. Quản lý hồ sơ chuyên môn của giáo viên
2.1. Thực hiện các loại hồ sơ sổ sách:
- Thực hiện đúng qui định các loại hồ sơ sổ sách theo qui định: bài soạn, sổ họp, sổ dự giờ, sổ kế hoạch dạy học, sổ chủ nhiệm,…
+ Bài soạn: đảm bảo nội dung, chuẩn kiến thức, thể hiện được phương pháp/kỹ thuật dạy học, kết hợp dạy lồng ghép giáo dục môi trường/dân số, tích hợp tư tưởng, đạo đức HCM, GD.QPAN.
+ Sổ kế hoạch dạy học: nội dung rõ ràng, thể hiện rõ chỉ tiêu, mục tiêu, giải pháp; đã ghi các tiết dạy học theo phân phối chương trình thời CoVid (đã điều chỉnh đầu học kỳ II).
+ Sổ dự giờ : đúng mẫu, đóng cuốn, ghi chép, nhận xét đầy đủ.
+ Sổ họp : ghi chép đầy đủ, cẩn thận các nội dung của từng buổi họp; còn một ít sổ họp còn ghép chung nhiều nội dung họp trong sổ (công đoàn, chi bộ, họp tổ, họp HĐSP,…)
- Ký duyệt hồ sơ giáo viên : 09 lần (1 lần/tháng)
2.2. Kết quả kiểm tra thực hiện hồ sơ chuyên môn:
| TT |
Họ và tên giáo viên |
Bài soạn |
Vào điểm |
Sổ đầu bài |
Xếp loại chung |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
Lượt
Kiểm tra |
Xếp
loại |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 10 |
Trần Thị Sẫm |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 11 |
Nguyễn Thanh Tùng |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 12 |
Cao Thanh Phong |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 13 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 14 |
Lê Thị Kim Thảo |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| 15 |
Phan Thị Hồng Ngoan |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
8 |
8 Tốt |
Tốt |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Tổ chức dạy thay, dạy lấp
3.1. Số tiết bố trí dạy thay: 122 tiết
- Giáo viên vắng do bệnh nằm viện : 103 tiết
- Giáo viên vắng do đi học, tập huấn: 6 tiết
- Giáo viên vắng do việc gia đình: 13 tiết
3.2. Số tiết giáo viên dạy bù (nghỉ lễ, nghỉ Tết Tây) : 171 tiết
II. Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục:
1. Thực hiện chương trình, đổi mới PPDH
1.1. Tham gia sinh hoạt trường học kết nối: 04
| TT |
GV |
Số lượng
gửi bài |
Tham gia
Sinh hoạt |
Tên bài gửi Trường học kết nối |
Thời gian thực hiện |
| 1 |
Quốc |
01 |
Có thực hiện |
Định Luật Bảo toàn khối lượng – Hoá 8 |
12/2019 |
| 2 |
Mai |
|
Có thực hiện |
|
9/2019 |
| 3 |
Hương |
|
Có thực hiện |
|
|
| 4 |
Nhi |
|
Có thực hiện |
|
|
| 5 |
Ghi |
|
Có thực hiện |
|
|
| 6 |
Trúc |
01 |
Có thực hiện |
Nước – Hoá 8 |
5/2020 |
| 7 |
Phước |
|
Có thực hiện |
|
|
| 8 |
Khiêm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 9 |
Liêm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 10 |
Sẫm |
|
Có thực hiện |
|
|
| 11 |
Tùng |
|
Có thực hiện |
|
|
| 12 |
Phong |
|
Có thực hiện |
|
|
| 13 |
Hiệp |
01 |
Có thực hiện |
Sơ đồ mạch điện – chiều dòng điện – vật lý 7 |
5/2020 |
| 14 |
Thảo |
|
Có thực hiện |
|
|
| 15 |
Ngoan |
|
Có thực hiện |
Biến dạng của Thân – Sinh 6 |
10/2020 |
1.2. Thực hiện dạy học chủ đề: 04 chủ đề
| STT |
Nội dung |
Thời gian
Dạy |
Người thực hiện |
Thời gian gửi lên “Trường học kết nối” |
| 1 |
Biến dạng của Thân – Sinh 6 |
HKI |
Phan Thị Hồng Ngoan |
25/10/2019 |
| 2 |
Định Luật Bảo toàn khối lượng – Hoá 8 |
HKI |
Châu Trần Tân Quốc |
25/12/2019 |
| 3 |
Nước – Hoá 8 |
HKII |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
25/5/2020 |
| 4 |
Sơ đồ mạch điện – chiều dòng điện – vật lý 7 |
HKII |
Nguyễn Thanh Hiệp |
25/5/2020 |
1.3. Sử dụng ĐDDH: có thực hiện
1.4. Làm ĐDDH tự phục vụ : 30 món chủ yếu tranh vẽ phục vụ các tiết dạy
| STT |
Đồ dùng phục vụ môn/khối |
Tháng
|
Người thực hiện |
Ghi chú |
| 1 |
Sinh7 |
10, 2 |
Quốc |
|
| 2 |
Sinh 7 |
11,3 |
Trúc |
|
| 3 |
Địa 7 |
11,2 |
Khiêm |
|
| 4 |
Sinh 8 |
10,3 |
Mai |
|
| 5 |
Sinh 6 |
11,2 |
Ghi |
|
| 6 |
CN7 |
10,1 |
Phước |
|
| 7 |
Sinh 6 |
10,2 |
Nhi |
|
| 8 |
Sinh 7 |
10 |
Ngoan |
|
| 9 |
CN8 |
10,2 |
Phong |
|
| 10 |
Lý 7 |
10,2 |
Hiệp |
|
| 11 |
Lý 9 |
11,3 |
Tùng |
|
| 12 |
Lý 6 |
10,3 |
Sẫm |
|
| 13 |
CN8 |
10,2 |
Thảo |
|
| 14 |
Lý 7 |
10,1 |
Hương |
|
| 15 |
Lý 6 |
11,2 |
Liêm |
|
1.5. Làm ĐDDH dự thi huyện: 03 món đồ dung đạt giải (2 giải C và 1 giải B)
| STT |
Họ và tên giáo viên |
Đạt giải cấp huyện |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Giải C “Sơ đồ cây phát sinh động vật” sinh 7 |
| 3 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Giải C “Bữa ăn giả ở chó” sinh 8 |
| 4 |
Đoàn Thị Ghi |
Giải B “con đường vận chuyển nước và muối khoáng của rể” sinh 6 |
1.6. Ứng dụng CNTT: 1.640 tiết (dạy học trực tuyến HKII)
| STT |
Lý |
Hoá |
Sinh |
Công nghệ |
| HKI |
180 |
60 |
120 |
40 |
| HKII |
360 |
240 |
480 |
160 |
| CN |
540 |
300 |
600 |
200 |
1.7. Thực hiện SKKN:
a/ SKKN cấp trường: 15 SKKN (5 giải A, 9 giải B, 1 giải C)
| STT |
HỌ TÊN GV |
TÊN ĐỀ TÀI |
| 1 |
Bùi Thị Huỳnh Hương
|
Biện pháp giúp học sinh giải tốt bài tập vật lý lớp 9 phần “Điện học”. |
| 2 |
Trần Thị Sẫm
|
Biện pháp giúp giáo viên thực hiện tốt khâu quản lý học sinh trong tiết dạy. |
| 3 |
Cao Thanh Phong
|
Biện pháp giúp học sinh làm các bài thực hành bộ môn công nghệ 9 đạt hiệu quả cao.
|
| 4 |
Nguyễn Thanh Hiệp
|
Một số biện pháp giúp học sinh yêu thích môn vật lý 6.
|
| 5 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Một số biện pháp giúp HS giải bài tập phần Nhiệt học có hiệu quả ở môn Vật Lý 8
|
| 6 |
Lê Thị Kim Thảo
|
Nâng cao ý thức tiết kiệm điện ở học sinh THCS trong giảng dạy bộ môn công nghệ 8. |
| 7 |
Nguyễn Thanh Liêm
|
Biện pháp tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường trong dạy học vật lý. |
| 8 |
Nguyễn Thị P.Mai |
Sử dụng kênh hình trong giảng dạy sinh học 8 |
| 9 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
“Mối quan hệ giũa gen và tính trạng” sinh học 9 |
| 10 |
Huỳnh Văn Phước |
Kỹ năng sơ cấp cứu khi bị gãy xương |
| 11 |
Đoàn Thị Ghi |
Tích hợp GD MT trong GD sinh học 6 |
| 12 |
Võ Thị Hồng Ngoan |
Vận dụng có hiệu quả KTDH tích cực sinh học 6 |
| 13 |
Châu Trần Tân Quốc |
Một số biện pháp giúp học sinh lớp 9 hoàn thành chuỗi phương trình hoá học có hiệu quả. |
| 14 |
Lê Nguyên Khiêm |
Rèn luyện kỹ năng thực hành cho HS lớp 9 |
| 15 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
Rèn luyện kỹ năng luyện tập cho HS lớp 9 |
b/ SKKN cấp huyện : 04 giải C
| STT |
Họ và tên giáo viên |
Đạt giải cấp huyện |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
C |
| 2 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
C |
| 3 |
Nguyễn Thị P.Mai |
C |
| 4 |
Đoàn Thị Ghi |
C |
1.7. Thực Thực hiện chủ đề đổi mới : 15/15 GV
| STT |
Tên chuyên đề |
Thời gian
|
Người thực hiện |
Ghi chú |
| 1 |
Giúp học sinh yêu thích môn hoá học lớp 9 |
Tháng 9 |
Quốc |
|
| 2 |
Vận dụng một số phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực giúp học sinh yêu thích môn hoá ở trường THCS |
Tháng 10 |
Trúc |
|
| 3 |
Rèn luyện kỹ năng THTN |
Tháng 10 |
Khiêm |
|
| 4 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn sinh |
Tháng 11 |
Mai |
|
| 5 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học |
Tháng 2 |
Ghi |
|
| 6 |
Tích hợp bảo vệ môi trường trong dạy học CN7 |
Tháng 11 |
Phước |
|
| 7 |
Giúp học sinh yêu thích môn sinh 9 |
Tháng 11 |
Nhi |
|
| 8 |
Vận dụng một số phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực giúp học sinh yêu thích môn sinh 6 ở trường THCS |
Tháng 11 |
Ngoan |
|
| 9 |
Giáo dục kỹ năng lắp mạch điện nhà |
Tháng 12 |
Phong |
|
| 10 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn lý |
Tháng 11 |
Hiệp |
|
| 11 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học vật lý 9 |
Tháng 12 |
Tùng |
|
| 12 |
Lồng ghép giáo dục môi trường trong giảng dạy môn vật lý 6 |
Tháng 12 |
Sẫm |
|
| 13 |
Giáo dục kỹ năng sống về an toàn điện trong gia đình |
Tháng 11 |
Thảo |
|
| 14 |
Tích cực soạn giảng và dạy học theo hướng nghiên cứu bài học vật lý 7 |
Tháng 1 |
Hương |
|
| 15 |
Tạo hứng thú cho HS yêu thích môn vật lý 6 |
Tháng 2 |
Liêm |
|
2. Dạy học lồng ghép:
| TT |
Nội dung |
6 |
7 |
8 |
9 |
Tổng số tiết |
| 1 |
Giáo dục môi trường, dân số |
117 |
110 |
88 |
133 |
448 |
| 2 |
Giáo dục kỹ năng sống |
253 |
163 |
209 |
225 |
850 |
3. Công tác dạy phụ đạo học sinh yêu, bồi dưỡng HSG
3.1. Bồi dưỡng HSG lớp 9:
- Số học sinh tham gia: 14 HS
| STT |
Tên Giáo Viên |
Môn |
Số HS tham gia |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Hoá |
7 HS |
| 2 |
Đoàn Thị Ghi |
Sinh |
5 HS |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Vật lý |
2 HS |
- Đánh giá kết quả thực hiện:
+ Giáo viên có xây dựng kế hoạch, nội dung chương trình giảng dạy cụ thể, chú trọng rèn luyện kỹ năng tìm hiểu đề và cách làm bài đạt hiệu quả cao
+ Học sinh có kiến thức cơ bản, kỹ năng khá.
+ Học sinh còn bị chi phối nhiều công việc nên chưa tập trung, chuyên tâm học tập, phần nào ảnh hưởng đến chất lượng bồi dưỡng.
- Kết quả bồi dưỡng:
| STT |
Tên Giáo Viên |
Môn |
Số HS đạt giải |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Hoá |
7/7 (3 giải nhì và 4 giải ba) |
| 2 |
Đoàn Thị Ghi |
Sinh |
2/5 (1 giải nhì và 1 giải ba) |
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Vật lý |
1/2 ( 1 giải ba) |
4. Công tác bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ:
4.1. Kết quả dự thi giáo viên dạy giỏi cấp trường: 13/15 GV
TT |
Giáo viên dự thi |
Kết quả |
Ghi chú |
| Cấp trường |
Cấp huyện |
|
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
Đạt |
|
|
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Đạt |
|
|
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
Đạt |
|
|
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Đạt |
|
|
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
Đạt |
|
|
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
Đạt |
|
|
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
Đạt |
|
|
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
Đạt |
|
|
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
Đạt |
|
|
| 10 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Đạt |
|
|
| 11 |
Cao Thanh Phong |
Đạt |
|
|
| 12 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
Đạt |
|
|
| 13 |
Lê Thị Kim Thảo |
Đạt |
|
|
| |
|
|
|
|
4.2. Báo cáo chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn:
- Số chuyên đề thực hiện: 04
| STT |
Nội dung |
GV thực hiện |
Thực hiện |
| 1 |
Giáo dục giới tính cho học sinh |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Học kỳ 1 |
| 2 |
Kỹ năng thực hành thí nghiệm |
Châu Trần Tân Quốc |
Học kỳ 1 |
| 3 |
Kỹ năng sơ cấp cứu |
Huỳnh Văn Phước |
Học kỳ 2 |
| 4 |
Kỹ năng lắp mạch điện |
Cao Thanh Phong |
Học kỳ 2 |
4.3. Công tác dự giờ thăm lớp:
4.3.1. Số tiết đi dự giờ của giáo viên: 196 tiết
| TT |
Họ và tên giáo viên |
Số lượt GV đi dự giờ |
Ghi chú |
| 1 |
Châu Trần Tân Quốc |
18 |
|
| 2 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
18 |
|
| 3 |
Bùi Thị Huỳnh Hương |
18 |
|
| 4 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
14 |
|
| 5 |
Đoàn Thị Ghi |
12 |
|
| 6 |
Trịnh Thị Thanh Trúc |
12 |
|
| 7 |
Huỳnh Văn Phước |
12 |
|
| 8 |
Lê Nguyên Khiêm |
12 |
|
| 9 |
Nguyễn Thanh Liêm |
12 |
|
| 10 |
Trần Thị Sẫm |
12 |
|
| 11 |
Nguyễn Thanh Tùng |
12 |
|
| 12 |
Cao Thanh Phong |
12 |
|
| 13 |
Nguyễn Thanh Hiệp |
12 |
|
| 14 |
Lê Thị Kim Thảo |
12 |
|
| 15 |
Phan Thị Hồng Ngoan |
8 |
|
| |
|
196 |
|
* Nhận xét: Giáo viên dự giờ đúng qui định, một số giáo viên vượt chỉ tiêu.
4.3.2. Số giáo viên được dự giờ, đánh giá tiết dạy:
* Số tiết dự giờ đánh giá giáo viên : 3 tiết/GV x 14 = 42 tiết trong đó 42 xếp loại giỏi
4.4. Tổ chức thao giảng: 30 tiết. Mỗi Gv thao giảng 1 tiết /1 HK
* Nhận xét:
- Các tiết dạy có chuẩn bị khá tốt từ khâu xây dựng tiết dạy: nội dung, phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- 100% tiết dạy có ứng dụng CNTT, đa số phát huy tốt hiệu quả
5. Công tác đổi mới kiểm tra, đánh giá học sinh:
- Thực hiện cấu trúc, thống nhất ma trận đúng qui định.
- Mức độ câu hỏi tra phù hợp với ma trận, trọng tâm bài học, đối tượng học sinh.
- Đổi mới nội dung kiểm tra theo hướng gắn liền với thực tiễn đời sống, học tập nhằm phát huy tư duy sáng tạo của học sinh
- Xây dựng, lưu trữ ngân hàng câu hỏi kiểm tra các khối 6,7,8,9.
- Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi học kỳ I và II các khối 6,7,8
- Lưu trữ đề kiểm tra đúng qui định.
6. Hoạt động ngoại khóa
6.1. Thực hiện tháng bộ môn lý – hoá - sinh:
- Thời gian: 12/2019
- Nội dung tổ chức:
Báo cáo chuyên đề: Hướng dẫn học sinh học tốt môn lý, hoá, sinh.
- Hình thức: Tổ chức lồng ghép trong tiết sinh hoạt tổ chuyên môn.
* Đánh giá kết quả hoạt động:
+ Giúp học sinh định hướng, phương pháp tự học bộ môn hiệu quả hơn.
+ Hình thức tổ chức thu hút được sự quan tâp của các em học sinh.
6.2. Các hoạt động khác:
Hướng dẫn học sinh thi nghiên cứu khoa học kỉ thuật: Châu Anh Huy (9A7) và Tào Xuân Nam (9A7) với đề tài “Nghiên cứu sản phẩm đuổi chuột thong qua dịch chiết cuống lá khoai môn”. Giáo viên hướng dẫn: Châu Trần Tân Quốc đạt giải C cấp huyện.
III. Kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Thực hiện các khoản thu học sinh:
2. Duy trì sĩ số học sinh:
3. Chất lượng bộ môn:
3.1. Chỉ tiêu đầu năm:
3.2. Kết quả :
3.3. Đánh giá chất lượng bộ môn:
III. Đánh giá chung
1. Những việc đã làm được
- Trong dạy học GV sử dụng phương pháp chủ yếu lấy HS làm trung tâm, phát huy tính tích cực, sáng tạo của học sinh, tạo cho HS hứng thú, chủ động trong học tập nhằm phát huy năng lực học sinh.
- Thiết kế bài dạy dựa trên cơ sở của sách GV, yêu cầu của chuẩn kiến thức và tùy theo tình hình thực tế của lớp học để GV xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dưỡng chuyên đề do nhà trường và phòng tổ chức.
- Thường xuyên tổ chức thao giảng, dự giờ rút kinh nghiệm các giáo viên.
- TTCM kiểm tra quy chế chuyên môn, hồ sơ giáo viên mỗi tháng 1 lần; kiểm tra chuyên đề.
- Tham gia các Hội thi cấp trường và ngành tổ chức.
- Tích cực và có ý thức trong công tác tự bồi dưỡng để nâng cao năng lực chuyên môn.
- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch thao giảng, của chuyên môn. (phụ lục 10)
- Nghiên cứu nội dung chương trình để dạy học theo hướng nghiên cứu bài học.
- Giáo viên có trách nhiệm tổ chức xây dựng hoạt động tháng bộ môn, đa dạng hóa hình thức tổ chức, nhằm hướng dẫn HS cách học tập tốt, thu hút học sinh tìm hiểu khắc sâu kiến thức, yêu thích bộ môn.
- Giáo viên có trách nhiệm xây dựng, hỗ trợ tốt cho Gv được phân công giảng dạy tiết thao giảng hoàn thành tốt nhiệm vụ.
2. Những Hạn chế, thiếu sót:
Việc tổ chức thảo luận, trao đổi về phương pháp, kỹ thuật dạy học đối với bài khó; các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho học sinh chưa được sâu.
3. Nguyên nhân yếu kém:
- Việc thảo luận đóng góp ý kiến trao đổi của các thành viện còn hạn chế, dè dặt, thiếu chuẩn bị trước nên chất lượng thảo luận chưa cao, chưa sâu.
- Học sinh thiếu chuyên cần, ham chơi, ý thức học tập chưa cao đã ảnh hưởng lớn đến chất lượng học tập bộ môn.
4. Hướng khắc phục, cải tiến chất lượng:
- Các nhóm trưởng chuẩn bị nội dung bài khó, đề xuất các phương pháp, kỹ thuật dạy học hiệu quả để đưa ra trao đổi thảo luận trong sinh hoạt tổ.
- Thảo luận những vấn đề khó khăn, vướn mắc của học sinh và giáo viên để tìm giải pháp tháo gỡ góp phần nâng cao chất lượng bộ môn.
Trên đây là báo cáo tổng kết hoạt động tổ Khoa Học Tự Nhiên năm học 2019 - 2020.
Người viết báo cáo
Tổ trưởng
Châu Trần Tân Quốc
o tổng kết hoạt động tổ Khoa Học Tự Nhiên năm học 2019 - 2020.
Người viết báo cáo
Tổ trưởng
Châu Trần Tân Quốc