|
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĨNH THẠNH TRUNG TỔ: TOÁN–TIN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TỔ TOÁN-TIN
(Năm học 2025-2026)
A. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I. Đặc điểm tình hình
1. Lớp; học sinh: 34 lớp / 1355HS
Khối 6 Số lớp: 8; Số học sinh: 324 HS.
Khối 7 Số lớp: 8; Số học sinh: 336 HS.
Khối 8 Số lớp: 10; Số học sinh: 388 HS.
Khối 9 Số lớp: 8; Số học sinh: 305 HS.
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: 12 GV (12 GV dạy lớp).
Trình độ đào tạo: Đại học 12 GV.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên [1]: Tốt: 08 GV; Khá: 04 GV.
Xếp loại viên chức:[2] Xuất sắc 3GV; Tốt 9GV.
3. Khung phân phối chương trình (pl3 đính kèm)
4. Thiết bị dạy học (pl4 đính kèm)
5. Phòng học bộ môn tin học (pl5 đính kèm)
II. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
1. Kiểm tra định kỳ môn toán:
* Khối 6:
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 10
|
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở giữa học kì I. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức và thực hiện các phương pháp dạy học từ đó có định hướng điều chỉnh nửa cuối học kỳ I và trong học kỳ II. |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 17
|
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở học kì I. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức và thực hiện các phương pháp dạy học từ đó có định hướng điều chỉnh trong học kỳ II. |
Viết trên giấy |
|
Giữa Học kỳ 2 |
|
Tuần 26
|
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở giữa học kì II. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức và thực hiện các phương pháp dạy học từ đó có định hướng điều chỉnh phần còn lại của năm học. |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 2 |
90p |
Tuần 34
|
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở học kì II. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức dạy học. |
Viết trên giấy |
* Khối 7:
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 9 |
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở giữa học kì I. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức và thực hiện các phương pháp dạy học từ đó có định hướng điều chỉnh nửa cuối học kỳ I và trong học kỳ II. |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 17 |
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở học kì I. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức và thực hiện các phương pháp dạy học từ đó có định hướng điều chỉnh trong học kỳ II. |
Viết trên giấy |
|
Giữa Học kỳ 2 |
90p |
Tuần 26 |
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở giữa học kì II. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức và thực hiện các phương pháp dạy học từ đó có định hướng điều chỉnh phần còn lại của năm học. |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 2 |
90p |
Tuần 34 |
+ Giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức đã học ở học kì II. Tự đánh giá được năng lực bản thân. + Rèn luyện kỹ năng tính toán, suy luận chính xác theo yêu cầu bài toán. + Phát huy tính tích cực, chủ động áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. + Giúp giáo viên và tổ chuyên môn đánh giá được kết quả tổ chức dạy học. |
Viết trên giấy |
* Khối 8:
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 10 |
+ Thực hiện các phép toán với đa thức nhiều biến + khai triển hằng đẳng thức đáng nhớ. + Biết Phân tích đa thức thành nhân tử + Thực hiện phép tính về phân thức đại số +Tính độ dài đoạn thẳng thông qua Định lí Pythagore + Chứng minh tứ giác là hình bình hành. Hình thoi |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 17 |
+ Thực hiện các phép toán với đa thức nhiều biến, phân thức đại số + Biết Phân tích đa thức thành nhân tử +Tính độ dài đoạn thẳng thông qua Định lí Pythagore + Chứng minh tứ giác là hình bình hành, Hình thoi, hình vuông + Biết Thu thập và phân loại dữ liệu, Lựa chọn dạng biểu đồ phù hợp, phân tích dữ liệu |
Viết trên giấy |
|
Giữa Học kỳ 2 |
90p |
Tuần 27 |
+ Biết vẽ đồ thị hàm số và các vấn đề liên quan đến hàm số. + Nắm Định lí Thalès, tính chất đường trung bình, tính chất đường phân giác trong tam giác để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh tính chất hình học liên quan. |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 2 |
90p |
Tuần 34 |
+ Biết vẽ đồ thị hàm số + Nắm Định lí Thalès, tính chất đường trung bình, tính chất đường phân giác trong tam giác để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh tính chất hình học liên quan. + Giải phương trình bậc nhất một ẩn + Biết chứng minh 2 tam giác đồng dạng=> tính độ dài đoạn thẳng. + Biết mô tả xác suất, tính xác suất của biến cố |
Viết trên giấy |
* Khối 9:
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Ghi chú (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 9 |
HS nắm được cách giải phương trình, bất phương trình HS biết vận dụng Tỉ số lượng giác của góc nhọn, Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông để tính số đo góc, độ dài đoạn thẳng |
|
|
Cuối Học kỳ 1 |
90p |
Tuần 17 |
|
|
|
Giữa Học kỳ 2 |
90p |
Tuần 27 |
|
|
|
Cuối Học kỳ 2 |
90p |
Tuần 34 |
|
|
2. Kiểm tra định kỳ môn tin học:
* Khối 6
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 9 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức chủ đề A, B |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 16 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức chủ đề A, B, C |
Viết trên giấy |
|
Giữa Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 26 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức chủ đề D, chủ đề E |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 33 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức chủ đề D, E, F |
Viết trên giấy |
* Khối 7
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 9 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề A, C |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 16 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề A, C, D và E (Bài 1, 2, 3, 4) |
Viết trên giấy |
|
Giữa Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 26 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề E (Bài 5à15) |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 33 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề E và F |
Viết trên giấy |
* Khối 8
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 8 |
Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản của chủ đề A, C, D |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 16 |
Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản từ bài 1, 2, 3, 4, 5 chủ đề E1, Chủ đề A, C, D |
Viết trên giấy |
|
Giữa Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 27 |
Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản từ bài 3, 4, 5,6 chủ đề E1. |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 33 |
Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản từ bài 3, 4, 5,6,7,8 chủ đề E2, Chủ đề F |
Viết trên giấy |
* Khối 9
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 8 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề 1, 2, 3 |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 1 |
45p |
Tuần 16 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề 1, 2, 3, 4 |
Viết trên giấy |
|
Giữa Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 28 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề 4 ( Phần A. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao) |
Viết trên giấy |
|
Cuối Học kỳ 2 |
45p |
Tuần 33 |
Biết, hiểu và vận dụng các kiến thức các chủ đề 4A,5,6 |
Viết trên giấy |
- Hình thức kiểm tra thường xuyên (KTTX)
|
STT |
MÔN |
KTTX1 |
KTTX2 |
KTTX3 |
KTTX4 |
|
1 |
Toán |
Kiểm tra miệng, làm bài tập trên lớp |
Làm sản phẩm chấm |
Viết 15 phút |
Viết 15 phút |
|
2 |
Tin |
Kiểm tra miệng, làm bài tập trên lớp |
Làm sản phẩm chấm |
|
|
Khung thời điểm kiểm tra viết Toán – tin
|
|
HỌC KỲ 1 |
|
HỌC KỲ 2 |
||||||
|
|
KTTX |
KTTX |
KTGK |
KTCK |
|
KTTX |
KTTX |
KTGK |
KTCK |
|
TOÁN 6 |
Tuần 7 |
Tuần 14 |
Tuần 10 |
Tuần 17 |
|
Tuần 24 |
Tuần 30 |
Tuần 26 |
Tuần 34 |
|
TOÁN 7 |
Tuần 7 |
Tuần 13 |
Tuần 9 |
Tuần 17 |
|
Tuần 23 |
Tuần 31 |
Tuần 26 |
Tuần 34 |
|
TOÁN 8 |
Tuần 7 |
Tuần 13 |
Tuần 10 |
Tuần 17 |
|
Tuần 24 |
Tuần 30 |
Tuần 27 |
Tuần 34 |
|
TOÁN 9 |
Tuần 5 |
Tuần 12 |
Tuần 9 |
Tuần 17 |
|
Tuần 25 |
Tuần 32 |
Tuần 27 |
Tuần 34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN 6 |
|
Tuần 6 |
Tuần 9 |
Tuần 16 |
|
|
Tuần 22 |
Tuần 26 |
Tuần 33 |
|
TIN 7 |
|
Tuần 6 |
Tuần 9 |
Tuần 16 |
|
|
Tuần 23 |
Tuần 26 |
Tuần 33 |
|
TIN 8 |
|
Tuần 5 |
Tuần 8 |
Tuần 16 |
|
|
Tuần 23 |
Tuần 27 |
Tuần 33 |
|
TIN 9 |
|
Tuần 5 |
Tuần 8 |
Tuần 16 |
|
|
Tuần 22 |
Tuần 28 |
Tuần 33 |
III. Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện.
* Nhiệm vụ chung:
Thực hiện theo chủ đề Năm học 2025-2026 “Kỷ cương, sáng tạo, đột phá, phát triển”
- Tổ trưởng điều hành và phân công các thành viên trong tổ, chịu trách nhiệm kiểm tra chuyên môn của GVBM Toán, duyệt ma trận, bản đặc tả ma trận, ngân hàng câu hỏi của kiểm tra định kỳ.
- Tổ phó chịu trách nhiệm kiểm tra chuyên môn của GVBM Tin học, duyệt ma trận, bản đặc tả ma trận, ngân hàng câu hỏi của kiểm tra định kỳ.
- Nhóm trưởng chịu trách nhiệm ra ma trận, bản đặc tả ma trận, phân công GV chung nhóm soạn NHCH và kiểm tra lại GV NHCH có đúng với mức độ trong ma trận.
* Nhiệm vụ cụ thể
1. Công tác giáo dục tư tưởng chính trị và phẩm chất đạo đức, lối sống nhà giáo
a. Mục tiêu
- Thực hiện theo các chủ trương của ngành, của trường.
- Tiếp tục thực hiện việc “Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”
- Mỗi giáo viên có nhận thức đúng đắn, có hành động tích cực trong rèn luyện, học tập và xây dựng tập thể tổ đoàn kết, không có người vi phạm pháp luật, không mắc các tệ nạn xã hội, không có vi phạm an toàn giao thông, Không vi phạm bạo lực học đường.
- Đánh giá GV theo chuẩn nghề nghiệp; giáo viên phải đạt chuẩn trình độ, phải có phẩm chất đạo đức, năng lực chuyên môn, năng lực tổ chức, quản lý lớp tốt; xếp loại chuẩn giáo viên từ khá–tốt; mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
b. Chỉ tiêu
- 100% giáo viên chuyển biến rõ rệt, nhận thức hành động, chính trị, đạo đức, lối sống lành mạnh, không vi phạm đạo đức nhà giáo. Phấn đấu “Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh” “mỗi thầy cô là tấm gương đạo đức cho học sinh noi theo”.
- 100% tham gia đầy đủ các lớp học, chính trị, nghị quyết do ngành tổ chức.
- 100% đổi mới phương pháp dạy học, nâng cao chất lượng giáo dục môn Toán–Tin.
- Xếp loại chuẩn nghề nghiệp: Tốt 8GV chiếm 66,7%; Khá 4GV chiếm 33,3%.
- Xếp loại viên chức: loại xuất sắc 3GV –tỉ lệ 25%; loại tốt 9 GV/13GV–tỉ lệ: 75%.
c. Biện pháp
- Thường xuyên “Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”.
- Mỗi giáo viên tự giác thực hiện tốt về các quy định của trường về ngày giờ công, lên lớp đúng giờ, tác phong và ngôn ngữ đúng mực xứng đáng là tấm gương sáng cho học sinh noi theo.
- Thực hiện tốt các buổi sinh hoạt, bồi dưỡng, tự bồi dưỡng về thông tin công tác, tư tưởng, thời sự trong và ngoài nước để có tư tưởng, lập trường cách mạng vững vàng.
- Đẩy mạnh công tác thi đua dạy tốt và tổ chức cho đội ngũ cán bộ, giáo viên nghiên cứu, trau dồi chuyên môn, tự học, có sự đổi mới, sáng tạo trong phương pháp giảng dạy, giáo dục học sinh,... để đáp ứng yêu cầu mới của công tác giáo dục.
2. Nâng cao chất lượng, đổi mới phương pháp dạy học
a. Mục tiêu
- Tăng cường đổi mới phương pháp, hình thức và kỹ thuật dạy học; thay đổi cách học của học sinh (HS) theo hướng đa dạng hóa hình thức học tập; kiểm tra đánh giá theo hướng phát triển năng lực, phẩm chất người học; tăng cường kỹ năng thực hành, hoạt động trải nghiệm, triển khai dạy học STEM và nghiên cứu khoa học của HS.
- Tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học, nâng cao chất lượng giáo dục; tăng cường giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống cho học sinh, tạo sự chuyển biến tích cực và rõ nét về chất lượng giáo dục bộ môn Toán–Tin của nhà trường.
- GV giảng dạy tìm các hoạt động thực tiễn kích thích HS hứng thú học tập; có hiểu biết và vận dụng được kiến thức đã học vào thực tiễn; có ý thức tự học, năng động sáng tạo; Nâng cao chất lượng dạy học, tăng tỷ lệ học sinh giỏi, giảm tỷ lệ học sinh chưa đạt kém.
- Tích cực đổi mới mạnh mẽ phương pháp dạy và học nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh; tăng cường kỹ năng thực hành, vận dụng kiến thức vào giải quyết các vấn đề thực tiễn, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học để nâng cao chất lượng giáo dục, đặc biệt đánh giá chất lượng học sinh và quan tâm chất lượng tuyển sinh.
- GV tích cực đổi mới phương pháp dạy học, quan tâm hoạt động học của HS, thực hiện tốt đổi mới kiểm tra đánh giá; bảo đảm sử dụng thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình Giáo dục phổ thông; quản lý, sử dụng hiệu quả thiết bị dạy học; ứng dụng CNTT, trí tuệ nhân tạo AI phù hợp và hiệu quả; GV tăng cường kiểm tra việc học tập của HS.
- 100% giáo viên tự học, tự bồi dưỡng chuyen môn và thực hiện một chuyên đề đổi mới phương pháp giảng dạy.
- 100% GV dạy theo PPDH tích cực và sử dụng KTDH phù hợp cho mỗi bài dạy.
b. Chỉ tiêu
* Chỉ tiêu cá nhân: Môn Toán
|
1. GVBM: Phạm Minh Hiếu |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7a6 |
43 |
4 |
9,30% |
12 |
27,91% |
9 |
20,93% |
18 |
41,86% |
|
7a8 |
41 |
6 |
14,63% |
6 |
14,63% |
13 |
31,71% |
16 |
39,02% |
|
9a2 |
39 |
4 |
10,26% |
8 |
20,51% |
10 |
25,64% |
17 |
43,59% |
|
9a5 |
37 |
4 |
10,81% |
12 |
32,43% |
15 |
40,54% |
6 |
16,22% |
|
tổng |
160 |
18 |
11,25% |
38 |
23,75% |
47 |
29,38% |
57 |
35,63% |
|
|
|
||||||||
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7a6 |
43 |
4 |
9,30% |
12 |
27,91% |
9 |
20,93% |
18 |
41,86% |
|
7a8 |
41 |
6 |
14,63% |
6 |
14,63% |
13 |
31,71% |
16 |
39,02% |
|
9a2 |
39 |
4 |
10,26% |
8 |
20,51% |
10 |
25,64% |
17 |
43,59% |
|
9a5 |
37 |
4 |
10,81% |
12 |
32,43% |
15 |
40,54% |
6 |
16,22% |
|
tổng |
160 |
18 |
11,25% |
38 |
23,75% |
47 |
29,38% |
57 |
35,63% |
|
2. GVBM: LÊ THỊ BÍCH NGỌC |
||||||||||
|
STT |
Khảo sát |
Sĩ số |
Chưa đạt |
Đạt |
Khá |
Tốt |
||||
|
0 <= Điểm < 5 |
5 <= Điểm < 6.5 |
6.5 <= Điểm < 8 |
8 <= Điểm <= 10 |
|||||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
|||
|
KHỐI 6 |
||||||||||
|
1 |
6A4 |
42 |
0 |
0,00% |
15 |
35,71% |
11 |
26,19% |
16 |
38,10% |
|
2 |
6A5 |
42 |
2 |
4,76% |
12 |
28,57% |
15 |
35,71% |
13 |
30,95% |
|
3 |
6A6 |
42 |
3 |
7,14% |
13 |
30,95% |
9 |
21,43% |
17 |
40,48% |
|
4 |
9A8 |
42 |
2 |
4,76% |
13 |
30,95% |
14 |
33,33% |
12 |
28,57% |
|
TC |
168 |
7 |
4,17% |
53 |
31,55% |
49 |
29,17% |
58 |
34,52% |
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Sĩ số |
Chưa đạt |
Đạt |
Khá |
Tốt |
||||
|
0 <= Điểm < 5 |
5 <= Điểm < 6.5 |
6.5 <= Điểm < 8 |
8 <= Điểm <= 10 |
|||||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
|||
|
KHỐI 6 |
||||||||||
|
1 |
6A4 |
42 |
0 |
0,00% |
14 |
33,33% |
12 |
28,57% |
16 |
38,10% |
|
2 |
6A5 |
42 |
2 |
4,76% |
12 |
28,57% |
15 |
35,71% |
13 |
30,95% |
|
3 |
6A6 |
42 |
3 |
7,14% |
13 |
30,95% |
9 |
21,43% |
17 |
40,48% |
|
4 |
9A8 |
42 |
2 |
4,76% |
12 |
28,57% |
15 |
35,71% |
12 |
28,57% |
|
TC |
168 |
7 |
4,17% |
51 |
30,36% |
51 |
30,36% |
58 |
34,52% |
|
|
3. GVBM: Trần Gia Lâm |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A2 |
42 |
0,00% |
8 |
19,05% |
12 |
28,57% |
22 |
52,38% |
|
|
7A2 |
42 |
0,00% |
8 |
19,05% |
12 |
28,57% |
22 |
52,38% |
|
|
7A5 |
44 |
2 |
4,55% |
13 |
29,55% |
16 |
36,36% |
13 |
29,55% |
|
9A3 |
38 |
3 |
7,89% |
11 |
28,95% |
8 |
21,05% |
16 |
42,11% |
|
TỔNG |
124 |
5 |
4,03% |
32 |
25,81% |
36 |
29,03% |
51 |
41,13% |
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A2 |
42 |
0,00% |
8 |
19,05% |
11 |
26,19% |
23 |
54,76% |
|
|
7A5 |
44 |
1 |
2,27% |
14 |
31,82% |
16 |
36,36% |
13 |
29,55% |
|
9A3 |
38 |
2 |
5,26% |
12 |
31,58% |
8 |
21,05% |
16 |
42,11% |
|
TỔNG |
124 |
3 |
2,42% |
34 |
27,42% |
35 |
28,23% |
52 |
41,94% |
|
4. GVBM: Đoàn Tô Ngọc Hương |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
Sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
9A7 |
40 |
4 |
10,00% |
8 |
20,00% |
10 |
25,00% |
18 |
45,00% |
|
6A1 |
39 |
1 |
2,56% |
7 |
17,95% |
17 |
43,59% |
14 |
35,90% |
|
6A8 |
40 |
6 |
15,00% |
6 |
15,00% |
12 |
30,00% |
16 |
40,00% |
|
Tổng |
119 |
11 |
9,24% |
21 |
17,65% |
39 |
32,77% |
48 |
40,34% |
|
CHỈ TIÊU |
Sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
9A7 |
40 |
4 |
10,00% |
7 |
17,50% |
11 |
27,50% |
18 |
45,00% |
|
6A1 |
39 |
1 |
2,56% |
6 |
15,38% |
18 |
46,15% |
14 |
35,90% |
|
6A8 |
40 |
6 |
15,00% |
5 |
12,50% |
13 |
32,50% |
16 |
40,00% |
|
Tổng |
119 |
11 |
9,24% |
18 |
15,13% |
42 |
35,29% |
48 |
40,34% |
|
5. GVBM: Nguyễn Thị Thùy Linh |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
6A2 |
43 |
0 |
0,00% |
8 |
19,05% |
12 |
28,57% |
23 |
52,38% |
|
8A1 |
42 |
5 |
11,90% |
27 |
64,29% |
8 |
19,05% |
2 |
4,76% |
|
8A2 |
38 |
0 |
0,00% |
16 |
42,50% |
8 |
20,00% |
14 |
37,50% |
|
8A9 |
41 |
3 |
7,32% |
15 |
36,59% |
10 |
24,39% |
13 |
31,70% |
|
Tổng |
164 |
8 |
4,89% |
66 |
40,24% |
38 |
23,17% |
52 |
31,70% |
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
6A2 |
43 |
0 |
0,00% |
7 |
16,28% |
13 |
30,23% |
23 |
52,38% |
|
8A1 |
42 |
5 |
11,90% |
26 |
61,9% |
9 |
21,43% |
2 |
4,76% |
|
8A2 |
38 |
0 |
0,00% |
15 |
39,47% |
9 |
23,68% |
14 |
37,50% |
|
8A9 |
41 |
3 |
7,32% |
14 |
34,15% |
11 |
26,83% |
13 |
31,70% |
|
Tổng |
164 |
8 |
4,89% |
62 |
37,80% |
42 |
25,61% |
52 |
31,70% |
|
6.GVBM: Lê Thị Hương Trang |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
Sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
9A6 |
37 |
2 |
5,41% |
12 |
32,43% |
4 |
10,81% |
19 |
51,35% |
|
8A4 |
42 |
0 |
0,00% |
12 |
28,57% |
13 |
30,95% |
17 |
40,48% |
|
8A6 |
40 |
1 |
2,50% |
11 |
27,50% |
15 |
37,50% |
13 |
32,50% |
|
Tổng |
119 |
3 |
2,52% |
35 |
29,41% |
32 |
26,89% |
49 |
41,18% |
|
KHẢO SÁT |
Sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
9A6 |
37 |
2 |
5,41% |
11 |
29,73% |
10 |
27,03% |
14 |
37,84% |
|
8A4 |
42 |
0 |
0,00% |
11 |
26,19% |
17 |
40,48% |
14 |
33,33% |
|
8A6 |
40 |
1 |
2,50% |
10 |
25,00% |
16 |
40,00% |
13 |
32,50% |
|
Tổng |
119 |
3 |
2,52% |
32 |
26,89% |
43 |
36,13% |
41 |
34,45% |
|
7. GVBM: CAO THỊ UYÊN THANH |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A1 |
42 |
1 |
2,38% |
7 |
16,67% |
19 |
45,24% |
15 |
35,71% |
|
7A4 |
42 |
0,00% |
15 |
35,71% |
11 |
26,19% |
16 |
38,10% |
|
|
7A7 |
41 |
4 |
9,76% |
10 |
24,39% |
13 |
31,71% |
14 |
34,15% |
|
6A3 |
42 |
11 |
26,20% |
10 |
23,80% |
21 |
50,00% |
||
|
6A7 |
44 |
4 |
9,09% |
11 |
25,00% |
14 |
31,82% |
15 |
34,09% |
|
tổng |
211 |
9 |
4,27% |
54 |
25,59% |
67 |
31,75% |
81 |
38,39% |
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A1 |
42 |
1 |
2,38% |
7 |
16,67% |
19 |
45,24% |
15 |
35,71% |
|
7A4 |
42 |
0,00% |
15 |
35,71% |
11 |
26,19% |
16 |
38,10% |
|
|
7A7 |
41 |
3 |
7,32% |
11 |
26,83% |
13 |
31,71% |
14 |
34,15% |
|
6A3 |
42 |
0,00% |
11 |
26,19% |
10 |
23,81% |
21 |
50,00% |
|
|
6A7 |
44 |
4 |
9,09% |
11 |
25,00% |
14 |
31,82% |
15 |
34,09% |
|
tổng |
211 |
8 |
3,79% |
55 |
26,07% |
67 |
31,75% |
81 |
38,39% |
|
8. GVBM: Trịnh Xuân Văn |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
8A3 |
39 |
0 |
0,00% |
17 |
43,59% |
13 |
33,33% |
9 |
23,08% |
|
8A7 |
40 |
3 |
7,50% |
14 |
35,00% |
15 |
37,50% |
8 |
20,00% |
|
8A8 |
36 |
6 |
16,67% |
7 |
19,44% |
10 |
27,78% |
13 |
36,11% |
|
9A1 |
35 |
10 |
28,57% |
9 |
25,71% |
7 |
20,00% |
9 |
25,71% |
|
Tổng |
150 |
19 |
12,67% |
47 |
31,33% |
45 |
30,00% |
39 |
26,00% |
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
8A3 |
39 |
0 |
0,00% |
17 |
43,59% |
13 |
33,33% |
9 |
23,08% |
|
8A7 |
40 |
3 |
7,50% |
14 |
35,00% |
15 |
37,50% |
8 |
20,00% |
|
8A8 |
36 |
6 |
16,67% |
7 |
19,44% |
10 |
27,78% |
13 |
36,11% |
|
9A1 |
35 |
10 |
28,57% |
9 |
25,71% |
7 |
20,00% |
9 |
25,71% |
|
Tổng |
150 |
19 |
12,67% |
47 |
31,33% |
45 |
30,00% |
39 |
26,00% |
|
9. GVBM: Trần Thiện Ý |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
TỐT |
KHÁ |
ĐẠT |
CHƯA ĐẠT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A3 |
43 |
22 |
51.16% |
10 |
23.26% |
11 |
25.58% |
0 |
0.00% |
|
8A5 |
40 |
15 |
37.50% |
12 |
30.00% |
13 |
32.50% |
0 |
0.00% |
|
8A10 |
35 |
8 |
22.86% |
9 |
25.71% |
18 |
51.43% |
0 |
0.00% |
|
TỔNG |
118 |
45 |
38.14% |
31 |
26.27% |
42 |
35.59% |
0 |
0.00% |
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
TỐT |
KHÁ |
ĐẠT |
CHƯA ĐẠT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A3 |
43 |
22 |
51.16% |
11 |
25.58% |
10 |
23.26% |
0 |
0.00% |
|
8A5 |
40 |
15 |
37.50% |
12 |
30.00% |
13 |
32.50% |
0 |
0.00% |
|
8A10 |
35 |
9 |
25.71% |
9 |
25.71% |
17 |
48.57% |
0 |
0.00% |
|
TỔNG |
118 |
46 |
38.98% |
32 |
27.12% |
40 |
33.90% |
0 |
0.00% |
|
KHẢO SÁT - CHỈ TIÊU MÔN TOÁN NĂM HỌC 2025-2026 |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
k6 |
324 |
16 |
4,94% |
79 |
24,38% |
96 |
29,63% |
133 |
41,05% |
|
k7 |
336 |
16 |
4,76% |
83 |
24,70% |
104 |
30,95% |
133 |
39,58% |
|
k8 |
388 |
19 |
4,90% |
146 |
37,63% |
107 |
27,58% |
116 |
29,90% |
|
k9 |
305 |
28 |
9,18% |
79 |
25,90% |
87 |
28,52% |
111 |
36,39% |
|
tổng |
1353 |
79 |
5,84% |
387 |
28,60% |
394 |
29,12% |
493 |
36,44% |
|
|
|||||||||
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
k6 |
324 |
15 |
4,63% |
79 |
24,38% |
96 |
29,63% |
134 |
41,36% |
|
k7 |
336 |
15 |
4,46% |
83 |
24,70% |
104 |
30,95% |
134 |
39,88% |
|
k8 |
388 |
18 |
4,64% |
146 |
37,63% |
107 |
27,58% |
117 |
30,15% |
|
k9 |
305 |
26 |
8,52% |
79 |
25,90% |
87 |
28,52% |
113 |
37,05% |
|
tổng |
1353 |
74 |
5,47% |
387 |
28,60% |
394 |
29,12% |
498 |
36,81% |
|
10. GVBM: Lê Văn Thân |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
Sĩ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
6A1 |
39 |
0 |
0,00% |
6 |
15,38% |
17 |
43,59% |
16 |
41,03% |
|
6A2 |
43 |
1 |
2,33% |
8 |
18,60% |
11 |
25,58% |
23 |
53,49% |
|
6A3 |
38 |
1 |
2,63% |
11 |
28,95% |
14 |
36,84% |
12 |
31,58% |
|
6A4 |
41 |
3 |
7,32% |
9 |
21,95% |
12 |
29,27% |
17 |
41,46% |
|
6A5 |
41 |
4 |
9,76% |
14 |
34,15% |
10 |
24,39% |
13 |
31,71% |
|
6A6 |
39 |
0 |
0,00% |
10 |
25,64% |
12 |
30,77% |
17 |
43,59% |
|
6A7 |
44 |
3 |
6,82% |
9 |
20,45% |
12 |
27,27% |
20 |
45,45% |
|
6A8 |
40 |
1 |
2,50% |
10 |
25,00% |
14 |
35,00% |
15 |
37,50% |
|
9A1 |
38 |
0,00% |
2 |
5,26% |
10 |
26,32% |
26 |
68,42% |
|
|
9A2 |
38 |
0,00% |
2 |
5,26% |
2 |
5,26% |
34 |
89,47% |
|
|
9A3 |
39 |
0,00% |
2 |
5,13% |
7 |
17,95% |
30 |
76,92% |
|
|
9A4 |
38 |
0,00% |
0 |
0,00% |
7 |
18,42% |
31 |
81,58% |
|
|
9A5 |
39 |
0,00% |
1 |
2,56% |
3 |
7,69% |
35 |
89,74% |
|
|
9A6 |
37 |
0,00% |
0 |
0,00% |
5 |
13,51% |
32 |
86,49% |
|
|
9A7 |
36 |
0,00% |
1 |
2,78% |
5 |
13,89% |
30 |
83,33% |
|
|
9A8 |
40 |
0,00% |
8 |
20,00% |
13 |
32,50% |
19 |
47,50% |
|
|
Tổng |
630 |
13 |
2,06% |
93 |
14,76% |
154 |
24,44% |
370 |
58,73% |
|
Chỉ tiêu |
Sĩ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
6A1 |
39 |
0 |
0,00% |
6 |
15,38% |
17 |
43,59% |
16 |
41,03% |
|
6A2 |
43 |
0,00% |
9 |
20,93% |
11 |
25,58% |
23 |
53,49% |
|
|
6A3 |
38 |
0,00% |
12 |
31,58% |
14 |
36,84% |
12 |
31,58% |
|
|
6A4 |
41 |
0,00% |
12 |
29,27% |
12 |
29,27% |
17 |
41,46% |
|
|
6A5 |
41 |
0,00% |
18 |
43,90% |
10 |
24,39% |
13 |
31,71% |
|
|
6A6 |
39 |
0 |
0,00% |
9 |
23,08% |
13 |
33,33% |
17 |
43,59% |
|
6A7 |
44 |
0 |
0,00% |
12 |
27,27% |
12 |
27,27% |
20 |
45,45% |
|
6A8 |
40 |
0 |
0,00% |
10 |
25,00% |
15 |
37,50% |
15 |
37,50% |
|
9A1 |
38 |
0,00% |
1 |
2,63% |
11 |
28,95% |
26 |
68,42% |
|
|
9A2 |
38 |
0,00% |
1 |
2,63% |
3 |
7,89% |
34 |
89,47% |
|
|
9A3 |
39 |
0,00% |
1 |
2,56% |
8 |
20,51% |
30 |
76,92% |
|
|
9A4 |
38 |
0,00% |
0 |
0,00% |
7 |
18,42% |
31 |
81,58% |
|
|
9A5 |
39 |
0,00% |
0 |
0,00% |
4 |
10,26% |
35 |
89,74% |
|
|
9A6 |
37 |
0,00% |
0 |
0,00% |
5 |
13,51% |
32 |
86,49% |
|
|
9A7 |
36 |
0,00% |
0 |
0,00% |
6 |
16,67% |
30 |
83,33% |
|
|
9A8 |
40 |
0,00% |
7 |
17,50% |
14 |
35,00% |
19 |
47,50% |
|
|
Tổng |
630 |
0 |
0,00% |
98 |
15,56% |
162 |
25,71% |
370 |
58,73% |
11.GVBM: Nguyễn Thị Hồng Gấm
|
KHẢO SÁT |
Sĩ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A1 |
42 |
0,00% |
5 |
11,90% |
17 |
40,48% |
20 |
47,62% |
|
|
7A2 |
43 |
1 |
2,33% |
7 |
16,28% |
11 |
25,58% |
24 |
55,81% |
|
7A3 |
43 |
1 |
2,33% |
11 |
25,58% |
13 |
30,23% |
18 |
41,86% |
|
7A4 |
41 |
3 |
7,32% |
9 |
21,95% |
11 |
26,83% |
18 |
43,90% |
|
7A5 |
42 |
4 |
9,52% |
14 |
33,33% |
9 |
21,43% |
15 |
35,71% |
|
7A6 |
42 |
0,00% |
10 |
23,81% |
12 |
28,57% |
20 |
47,62% |
|
|
7A7 |
42 |
0,00% |
10 |
23,81% |
13 |
30,95% |
19 |
45,24% |
|
|
7A8 |
41 |
0,00% |
10 |
24,39% |
13 |
31,71% |
18 |
43,90% |
|
|
8A1 |
42 |
0,00% |
6 |
14,29% |
12 |
28,57% |
24 |
57,14% |
|
|
8A2 |
38 |
0,00% |
0,00% |
6 |
15,79% |
32 |
84,21% |
||
|
8A3 |
39 |
0,00% |
5 |
12,82% |
9 |
23,08% |
25 |
64,10% |
|
|
8A4 |
39 |
0,00% |
1 |
2,56% |
16 |
41,03% |
22 |
56,41% |
|
|
8A5 |
40 |
0,00% |
5 |
12,50% |
8 |
20,00% |
27 |
67,50% |
|
|
8A6 |
38 |
0,00% |
0 |
0,00% |
5 |
13,16% |
33 |
86,84% |
|
|
8A7 |
40 |
0,00% |
6 |
15,00% |
19 |
47,50% |
15 |
37,50% |
|
|
8A8 |
36 |
0,00% |
8 |
22,22% |
11 |
30,56% |
17 |
47,22% |
|
|
8A9 |
41 |
0,00% |
12 |
29,27% |
14 |
34,15% |
15 |
36,59% |
|
|
8A10 |
35 |
0,00% |
7 |
20,00% |
22 |
62,86% |
6 |
17,14% |
|
|
Tổng |
724 |
9 |
1,24% |
126 |
17,40% |
221 |
30,52% |
368 |
50,83% |
|
Chỉ tiêu |
Sĩ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
7A1 |
42 |
0,00% |
5 |
11,90% |
17 |
40,48% |
20 |
47,62% |
|
|
7A2 |
43 |
0,00% |
8 |
18,60% |
11 |
25,58% |
24 |
55,81% |
|
|
7A3 |
43 |
0,00% |
12 |
27,91% |
13 |
30,23% |
18 |
41,86% |
|
|
7A4 |
41 |
0,00% |
12 |
29,27% |
11 |
26,83% |
18 |
43,90% |
|
|
7A5 |
42 |
0,00% |
17 |
40,48% |
10 |
23,81% |
15 |
35,71% |
|
|
7A6 |
42 |
0,00% |
10 |
23,81% |
12 |
28,57% |
20 |
47,62% |
|
|
7A7 |
42 |
0,00% |
10 |
23,81% |
13 |
30,95% |
19 |
45,24% |
|
|
7A8 |
41 |
0,00% |
10 |
24,39% |
13 |
31,71% |
18 |
43,90% |
|
|
8A1 |
42 |
0,00% |
6 |
14,29% |
12 |
28,57% |
24 |
57,14% |
|
|
8A2 |
38 |
0,00% |
0,00% |
6 |
15,79% |
32 |
84,21% |
||
|
8A3 |
39 |
0,00% |
5 |
12,82% |
9 |
23,08% |
25 |
64,10% |
|
|
8A4 |
39 |
0,00% |
1 |
2,56% |
16 |
41,03% |
22 |
56,41% |
|
|
8A5 |
40 |
0,00% |
5 |
12,50% |
8 |
20,00% |
27 |
67,50% |
|
|
8A6 |
38 |
0,00% |
0 |
0,00% |
5 |
13,16% |
33 |
86,84% |
|
|
8A7 |
40 |
0,00% |
6 |
15,00% |
19 |
47,50% |
15 |
37,50% |
|
|
8A8 |
36 |
0,00% |
8 |
22,22% |
11 |
30,56% |
17 |
47,22% |
|
|
8A9 |
41 |
0,00% |
12 |
29,27% |
14 |
34,15% |
15 |
36,59% |
|
|
8A10 |
35 |
0,00% |
7 |
20,00% |
22 |
62,86% |
6 |
17,14% |
|
|
Tổng |
724 |
0 |
0,00% |
134 |
18,51% |
222 |
30,66% |
368 |
50,83% |
|
KHẢO SÁT - CHỈ TIÊU MÔN TIN NĂM HỌC 2024-2025 |
|||||||||
|
KHẢO SÁT |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
k6 |
324 |
13 |
4,01% |
66 |
20,37% |
90 |
27,78% |
155 |
47,84% |
|
k7 |
336 |
9 |
2,68% |
66 |
19,64% |
101 |
30,06% |
160 |
47,62% |
|
k8 |
388 |
0 |
0,00% |
43 |
11,08% |
118 |
30,41% |
227 |
58,51% |
|
k9 |
305 |
0 |
0,00% |
10 |
3,28% |
41 |
13,44% |
254 |
83,28% |
|
tổng |
1353 |
22 |
1,63% |
185 |
13,67% |
350 |
25,87% |
796 |
58,83% |
|
Chỉ tiêu |
sỉ |
CHƯA ĐẠT |
ĐẠT |
KHÁ |
TỐT |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||
|
k6 |
324 |
0 |
0,00% |
66 |
20,37% |
98 |
30,25% |
160 |
49,38% |
|
k7 |
336 |
0 |
0,00% |
74 |
22,02% |
97 |
28,87% |
165 |
49,11% |
|
k8 |
388 |
0 |
0,00% |
43 |
11,08% |
118 |
30,41% |
227 |
58,51% |
|
k9 |
305 |
0 |
0,00% |
10 |
3,28% |
41 |
13,44% |
254 |
83,28% |
|
tổng |
1353 |
0 |
0,00% |
193 |
14,26% |
354 |
26,16% |
806 |
59,57% |
c. Biện pháp:
- Thường xuyên tạo điều kiện để giáo viên giao lưu học tập, trao đổi kinh nghiệm về giảng dạy, tổ chức lớp học, khai thác sử dụng phương tiện, ĐDDH trong việc thực hiện chương trình giảng dạy.
- Mỗi giáo viên tự giác ý thức học tập, tự nghiên cứu, tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ của mình, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. Giáo viên trong tổ tự bồi dưỡng trình độ tin học, nhất là kiến thức cơ bản về internet để cập nhật thông tin thường xuyên và không ngừng học hỏi những phương pháp đổi mới mang lại hiệu quả cao.
- Thực hiện thư viện ngân hàng câu hỏi được thống nhất ma trận, bảng đặc tả ma trận phục vụ các lần kiểm tra định kỳ khối 6;7;8;9.
- Thống kê điểm kiểm tra sau mỗi lần kiểm tra 1 tiết trở lên để tìm hiểu nguyên nhân và lỗ hổng kiến thức của học sinh để có biện pháp khắc phục kịp thời.
- Thực hiện sổ theo dõi và đánh giá học sinh 6;7;8;9 theo TT 22/2021 BGDĐT, uốn nắn học sinh yếu học tốt hơn, tiến bộ hơn trong học tập.
- GVBM tạo ZALO nhóm, Padlet để hướng dẫn, dặn dò, trao đổi.
3. Công tác bồi dưỡng học sinh giỏi
a. Mục tiêu
- Tiếp tục phát huy và nâng cao chất lượng các hoạt động mũi nhọn, bồi dưỡng và phát hiện học sinh năng khiếu: Học sinh giỏi văn hóa, học sinh giỏi giải toán bằng máy tính cầm tay, học sinh giỏi Tin học, Tin học trẻ không chuyên, hội thi Robotic.
- Phát hiện và bồi dưỡng kịp thời những học sinh có năng khiếu môn Toán.
- Phát huy thế mạnh vốn có của tổ trong phong trào thi học sinh giỏi. Đẩy mạnh chất lượng trong công tác dạy và học bộ môn.
- Phân công BDHSGVH: Toán (Thầy Văn); Tin học (Cô Gấm)
- Phân công BDHSG Tin học trẻ (Thầy Thân); MTCT (Thầy Lâm)
b. Chỉ tiêu:
- HSGVH môn Toán đạt 02 em cấp xã (Thầy Xuân Văn).
- HSG MTCT đạt 02 em cấp xã (Thầy Lâm).
- HSGVH môn Tin đạt 02 em cấp xã (Cô Gấm).
- Tin học trẻ 02 cấp xã (Thầy Thân)
c. Giải pháp
- Đầu tháng 09/2025, GVBD hình thành đội tuyển thi HSG lớp 9 và tiến hành ôn luyện đội tuyển thi HSG môn Toán-Tin. có kế hoạch giảng dạy cụ thể.
- GVBD nghiên cứu các chuyên đề, đề thi các năm của huyện, tỉnh gửi chuyên đề cho học sinh nghiên cứu thêm.
- Tìm hiểu thêm trên mạng về các đề của tỉnh khác, giới thiệu link cho HS tìm hiểu thêm.
- Phối hợp với GVCN trong công tác theo dõi việc học sinh tham gia. Cụ thể: Tổ sẽ cung cấp danh sách học sinh tham gia và không tham gia để GVCN kết hợp nhắc nhở các em, xem xét điểm số thi đua của học sinh.
4. Công tác bồi dưỡng học sinh chưa đạt
a. Mục tiêu: Giảm tỉ lệ học sinh chưa đạt.
Trong giảng dạy GVBM phát hiện học sinh chưa nắm kiến thức, còn chậm thì tự bồi dưỡng ngay trong lớp.
b. Giải pháp:
+ GV rèn luyện học sinh chưa đạt phải đạt kiến thức dạng cơ bản.
+ GV tự phụ đạo trong lớp bằng nhiều hình thức: Đôi bạn học tập, học nhóm, ZALO…
+ Cho bài tập cơ bản cho đối tượng yếu kém vừa sức với các em về số lượng và kiến thức.
+ Chọn HSG hướng dẫn các học sinh chưa đạt.
+ GV tự chọn tiết để dạy các học sinh chưa đạt.
+ Đối với HS khá, giỏi tăng cường bài tập nhưng vừa sức với các em.
+ Sử dụng, phát huy hiệu quả tối đa các dụng cụ, thiết bị, đồ dùng dạy học, tự làm thiết bị dạy học.
+ Tạo môi trường học tập thân thiện, gần gủi để học sinh có tâm lý học tập thoải mái, tiếp thu bài và tiếp tục tham gia học tập.
+ Ra đề chú trọng vào phần nhận biết và thông hiểu.
+ Tăng cường ứng dụng CNTT vào dạy học.
+ Phân nhóm, nhóm trưởng điều phối và hướng dẫn, kiểm tra cách làm bài của các bạn trong nhóm đồng thời báo cáo việc làm được của nhóm, GVBM giao việc làm cụ thể hoạt động nhóm.
- Nắm bắt năng lực nhận thức của từng đối tượng hs, từ đó có PPDH phù hợp:
+ Quan tâm từng đối tượng hs để có biện pháp uốn nắn, giáo dục các em có ý thức học tập.
+ Thường xuyên gần gủi quan tâm với các em lơ là trong học tập, không theo dõi nghe giảng, học yếu.
+ Trong tiết dạy giáo viên đặt câu hỏi vừa sức tiếp thu của các em, đặt câu hỏi dễ để các em trả lời được, để các em hứng thú tập trung học tập.
- Động viên, khích lệ tinh thần các em để các em có ý chí phấn đấu, tự khẳng định bản thân:
+ Trên lớp không hiểu bài hỏi lại giáo viên, hoặc hỏi bạn bên cạnh, có thể hỏi giáo viên trong giờ ra chơi, về nhà nếu bài làm không được học nhóm với các bạn cùng xóm, nhóm ZALO, hoặc vào lớp sớm hơn trao đổi bài với cán bộ lớp, cán sự bộ môn.
+ Trong các tiết dạy trên lớp, giáo viên thường xuyên quan tâm, tuyên dương, khen khích lệ khi các em trả lời được, làm bài đúng hoặc các em có tập trung nghe giảng.
- GV dạy kèm HS yếu kém ngay trên lớp ở mỗi tiết học có đánh giá qua các lần KTTX, định kì, nhận xét sau mỗi lần kiểm tra theo mẫu của chuyên môn.
Tuỳ vào tình hình thực tế của lớp giảng dạy mà GV chọn hình thức phụ đạo cho phù hợp.
5. Công tác nâng cao chất lượng đội ngũ GV
Tác giả bài viết: PMH686868
Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://thcsvinhthanhtrungangiang.edu.vn là vi phạm bản quyền
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn